rhymists

[Mỹ]/ˈraɪmɪsts/
[Anh]/ˈraɪmɪsts/

Dịch

n. số nhiều của rhymer; các nhà thơ hoặc ca sĩ sáng tác hoặc biểu diễn theo vần.

Cụm từ & Cách kết hợp

the rhymists

Vietnamese_translation

street rhymists

Vietnamese_translation

young rhymists

Vietnamese_translation

two rhymists

Vietnamese_translation

skilled rhymists

Vietnamese_translation

aspiring rhymists

Vietnamese_translation

modern rhymists

Vietnamese_translation

hip-hop rhymists

Vietnamese_translation

gifted rhymists

Vietnamese_translation

fellow rhymists

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

street rhymists gathered in the park to share their latest verses.

Các nhà thơ đường phố tụ tập ở công viên để chia sẻ những câu thơ mới nhất của họ.

local rhymists compete annually in the poetry slam championship.

Các nhà thơ địa phương thi đấu hàng năm tại giải đấu thơ slam.

underground rhymists often perform at small venues downtown.

Các nhà thơ dưới lòng đất thường biểu diễn tại các địa điểm nhỏ ở trung tâm thành phố.

the rhymists' collective published their first anthology last month.

Đại diện của các nhà thơ đã xuất bản tuyển tập đầu tiên của họ vào tháng trước.

young rhymists look up to legendary artists for inspiration.

Các nhà thơ trẻ ngưỡng mộ các nghệ sĩ huyền thoại để lấy cảm hứng.

these talented rhymists have revolutionized modern spoken word poetry.

Các nhà thơ tài năng này đã cách mạng hóa thơ nói hiện đại.

the club features rhymists who blend traditional and contemporary styles.

Câu lạc bộ có các nhà thơ kết hợp phong cách truyền thống và hiện đại.

experimental rhymists push boundaries with unconventional rhyme patterns.

Các nhà thơ thực nghiệm mở rộng giới hạn với các mô hình vần điệu phi truyền thống.

professional rhymists earn their living through performances and recordings.

Các nhà thơ chuyên nghiệp kiếm sống thông qua các buổi biểu diễn và bản ghi âm.

the workshop helps aspiring rhymists develop their unique voice.

Khóa học giúp các nhà thơ mới bắt đầu phát triển giọng nói độc đáo của họ.

hip-hop rhymists influence generations with their powerful lyrics.

Các nhà thơ hip-hop ảnh hưởng đến các thế hệ với những lời ca mạnh mẽ của họ.

the festival showcases rhymists from diverse cultural backgrounds.

Lễ hội trình chiếu các nhà thơ đến từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay