deriding remarks
những lời chế nhạo
deriding behavior
hành vi chế nhạo
deriding tone
phong cách chế nhạo
deriding laughter
tiếng cười chế nhạo
deriding comments
những bình luận chế nhạo
deriding attitude
thái độ chế nhạo
deriding words
những lời nói chế nhạo
deriding criticism
những lời phê bình chế nhạo
deriding statements
những phát biểu chế nhạo
deriding jokes
những câu đùa chế nhạo
he was deriding her efforts to improve the project.
anh ta đang chế nhạo những nỗ lực cải thiện dự án của cô ấy.
the comedian was deriding the politicians in his routine.
nhà hài đang chế nhạo các chính trị gia trong tiết mục của anh ấy.
she couldn't help deriding his outdated opinions.
cô ấy không thể không chế nhạo những ý kiến cũ kỹ của anh ấy.
they spent the evening deriding the latest fashion trends.
họ dành cả buổi tối chế nhạo những xu hướng thời trang mới nhất.
deriding others won't make you feel better about yourself.
chế nhạo người khác sẽ không khiến bạn cảm thấy tốt hơn về bản thân.
his friends were deriding his choice of vacation destination.
những người bạn của anh ấy đang chế nhạo sự lựa chọn điểm đến kỳ nghỉ của anh ấy.
the article was deriding the company's poor performance.
bài viết đang chế nhạo hiệu suất kém của công ty.
she found herself deriding the movie for its unrealistic plot.
cô ấy nhận thấy mình đang chế nhạo bộ phim vì cốt truyện không thực tế của nó.
deriding someone's dreams is never a good idea.
chế nhạo ước mơ của ai đó không bao giờ là một ý tưởng hay.
he was deriding the idea before even trying it.
anh ta đang chế nhạo ý tưởng trước khi thậm chí còn thử nó.
deriding remarks
những lời chế nhạo
deriding behavior
hành vi chế nhạo
deriding tone
phong cách chế nhạo
deriding laughter
tiếng cười chế nhạo
deriding comments
những bình luận chế nhạo
deriding attitude
thái độ chế nhạo
deriding words
những lời nói chế nhạo
deriding criticism
những lời phê bình chế nhạo
deriding statements
những phát biểu chế nhạo
deriding jokes
những câu đùa chế nhạo
he was deriding her efforts to improve the project.
anh ta đang chế nhạo những nỗ lực cải thiện dự án của cô ấy.
the comedian was deriding the politicians in his routine.
nhà hài đang chế nhạo các chính trị gia trong tiết mục của anh ấy.
she couldn't help deriding his outdated opinions.
cô ấy không thể không chế nhạo những ý kiến cũ kỹ của anh ấy.
they spent the evening deriding the latest fashion trends.
họ dành cả buổi tối chế nhạo những xu hướng thời trang mới nhất.
deriding others won't make you feel better about yourself.
chế nhạo người khác sẽ không khiến bạn cảm thấy tốt hơn về bản thân.
his friends were deriding his choice of vacation destination.
những người bạn của anh ấy đang chế nhạo sự lựa chọn điểm đến kỳ nghỉ của anh ấy.
the article was deriding the company's poor performance.
bài viết đang chế nhạo hiệu suất kém của công ty.
she found herself deriding the movie for its unrealistic plot.
cô ấy nhận thấy mình đang chế nhạo bộ phim vì cốt truyện không thực tế của nó.
deriding someone's dreams is never a good idea.
chế nhạo ước mơ của ai đó không bao giờ là một ý tưởng hay.
he was deriding the idea before even trying it.
anh ta đang chế nhạo ý tưởng trước khi thậm chí còn thử nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay