righting

[Mỹ]/[ˈraɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈraɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.khắc phục lỗi sai hoặc sai lầm; lấy lại tư thế thẳng đứng
n. hành động sửa lỗi hoặc sai lầm; quá trình lấy lại tư thế thẳng đứng sau khi ngã hoặc bị nghiêng

Cụm từ & Cách kết hợp

righting wrongs

righting wrongs

righting the ship

righting the ship

righting oneself

righting oneself

righting a wrong

righting a wrong

righting now

righting now

righting the course

righting the course

righting errors

righting errors

righting injustice

righting injustice

righting balance

righting balance

righting failure

righting failure

Câu ví dụ

the company is focused on righting past mistakes and improving customer service.

công ty tập trung vào việc sửa chữa những sai lầm trong quá khứ và cải thiện dịch vụ khách hàng.

he felt a moral obligation to right the wrongs he had witnessed.

anh ta cảm thấy có nghĩa vụ đạo đức phải sửa chữa những sai lầm mà anh ta đã chứng kiến.

the new policy aims at righting the imbalance in resource allocation.

chính sách mới nhằm mục đích khắc phục sự mất cân bằng trong phân bổ nguồn lực.

she spent years righting the ship after her father's death.

cô ấy đã dành nhiều năm để gỡ rối sau cái chết của cha cô.

the journalist dedicated his career to righting injustices in the system.

nhà báo đã dành sự nghiệp của mình để sửa chữa những bất công trong hệ thống.

it's important to right the course of the project before it's too late.

điều quan trọng là phải đưa dự án đi đúng hướng trước khi quá muộn.

the team worked tirelessly on righting the software bugs.

nhóm đã làm việc không mệt mỏi để sửa lỗi phần mềm.

the government is trying to right the economic situation after the recession.

chính phủ đang nỗ lực khắc phục tình hình kinh tế sau suy thoái.

righting the wrongs of history is a complex and ongoing process.

việc sửa chữa những sai lầm của lịch sử là một quá trình phức tạp và liên tục.

the activist campaigned for righting the inequalities faced by marginalized communities.

nhà hoạt động đã vận động để khắc phục sự bất bình đẳng mà các cộng đồng bị thiệt thòi phải đối mặt.

he believed in righting wrongs, even when it was difficult.

anh ta tin vào việc sửa chữa những sai lầm, ngay cả khi điều đó khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay