risings

[Mỹ]/[ˈraɪzɪŋz]/
[Anh]/[ˈraɪzɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự gia tăng; sự tăng lên; Một nhóm người nổi dậy chống lại quyền lực; Hành động nổi dậy; Một khối phồng trên da; Trong làm bánh, sự nở của bột.

Cụm từ & Cách kết hợp

rising costs

Vietnamese_translation

rising tide

Vietnamese_translation

rising sun

Vietnamese_translation

rising star

Vietnamese_translation

rising prices

Vietnamese_translation

rising anger

Vietnamese_translation

rising demand

Vietnamese_translation

rising tensions

Vietnamese_translation

rising incomes

Vietnamese_translation

rising quickly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company is experiencing rising costs due to inflation.

Công ty đang phải đối mặt với chi phí tăng cao do lạm phát.

we observed rising tensions between the two countries.

Chúng tôi đã quan sát thấy căng thẳng leo thang giữa hai quốc gia.

there were rising concerns about the safety of the product.

Có những lo ngại ngày càng tăng về sự an toàn của sản phẩm.

the stock market saw rising values throughout the day.

Thị trường chứng khoán chứng kiến giá trị tăng cao trong suốt cả ngày.

rising sea levels pose a significant threat to coastal communities.

Mực nước biển dâng cao gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến các cộng đồng ven biển.

the team celebrated their rising position in the league standings.

Đội đã ăn mừng vị trí đang lên của họ trong bảng xếp hạng giải đấu.

we anticipate rising demand for our new product line.

Chúng tôi dự đoán nhu cầu ngày càng tăng đối với dòng sản phẩm mới của chúng tôi.

the singer’s popularity has been marked by rising fan base.

Sự nổi tiếng của ca sĩ đã được đánh dấu bằng lượng người hâm mộ ngày càng tăng.

the report highlighted rising obesity rates among young adults.

Báo cáo nêu bật tỷ lệ béo phì ngày càng tăng ở thanh niên.

the team is focused on addressing rising energy consumption.

Đội đang tập trung vào việc giải quyết tình trạng tiêu thụ năng lượng ngày càng tăng.

the city is grappling with rising crime rates in certain areas.

Thành phố đang phải vật lộn với tỷ lệ tội phạm ngày càng tăng ở một số khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay