robbing

[Mỹ]/ˈrɒbɪŋ/
[Anh]/ˈrɑːbɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cột của khai thác lấp đầy
v.hành động ăn cắp từ ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

robbing banks

đánh cắp ngân hàng

robbing people

đánh cắp của người dân

robbing stores

đánh cắp cửa hàng

robbing houses

đánh cắp nhà cửa

robbing cars

đánh cắp xe hơi

robbing tourists

đánh cắp của khách du lịch

robbing criminals

đánh cắp của tội phạm

robbing delivery

đánh cắp hàng giao hàng

robbing jewelry

đánh cắp trang sức

Câu ví dụ

robbing a bank is a serious crime.

Việc cướp ngân hàng là một tội nghiêm trọng.

the thief was caught robbing a store.

Kẻ trộm đã bị bắt quả tang khi đang cướp một cửa hàng.

robbing someone can lead to severe penalties.

Việc cướp bóc ai đó có thể dẫn đến những hình phạt nghiêm trọng.

he was accused of robbing his neighbor.

Anh ta bị cáo buộc đã cướp hàng xóm.

robbing a person of their belongings is illegal.

Việc cướp tài sản của một người là bất hợp pháp.

they planned on robbing the jewelry store.

Họ đã lên kế hoạch cướp cửa hàng trang sức.

robbing a bank requires careful planning.

Việc cướp một ngân hàng đòi hỏi sự lên kế hoạch cẩn thận.

she was terrified of being robbed in the city.

Cô ấy rất sợ bị cướp ở thành phố.

robbing people is not a solution to financial problems.

Cướp người không phải là giải pháp cho các vấn đề tài chính.

he was arrested for robbing a convenience store.

Anh ta đã bị bắt vì đã cướp một cửa hàng tiện lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay