romanticizations

[Mỹ]/[ˈrɒmənˌtɪzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈrɑːmənˌtɪzeɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động lý tưởng hóa hoặc phóng đại một thứ, thường theo cách lãng mạn hoặc không thực tế; một sự miêu tả hoặc trình bày mang tính lãng mạn; quá trình khiến một thứ trông lãng mạn hơn thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

romanticizations of history

Việc lý tưởng hóa lịch sử

avoiding romanticizations

Tránh việc lý tưởng hóa

historical romanticizations

Các hình thức lý tưởng hóa lịch sử

reject romanticizations

Từ chối việc lý tưởng hóa

romanticization effect

Tác động của việc lý tưởng hóa

challenging romanticizations

Thách thức việc lý tưởng hóa

despite romanticizations

Dù có sự lý tưởng hóa

romanticizations abound

Các hình thức lý tưởng hóa rất phổ biến

examining romanticizations

Xem xét các hình thức lý tưởng hóa

unmasking romanticizations

Lộ ra các hình thức lý tưởng hóa

Câu ví dụ

the film's romanticizations of the wild west were a bit over the top.

Các hình tượng lãng mạn hóa về miền tây hoang dã trong bộ phim hơi quá mức.

historical romanticizations often ignore the harsh realities of the past.

Các hình tượng lãng mạn hóa lịch sử thường bỏ qua những thực tế khắc nghiệt của quá khứ.

her childhood memories were filled with romanticizations of her grandparents.

Điều khiến cô nhớ về tuổi thơ là những hình tượng lãng mạn hóa về ông bà.

the novel features romanticizations of medieval knights and chivalry.

Tác phẩm có các hình tượng lãng mạn hóa về hiệp sĩ và lòng trung thực thời trung cổ.

we need to avoid romanticizations when discussing complex social issues.

Chúng ta cần tránh các hình tượng lãng mạn hóa khi bàn luận về các vấn đề xã hội phức tạp.

the travel brochure contained numerous romanticizations of the island paradise.

Brochure du lịch chứa nhiều hình tượng lãng mạn hóa về hòn đảo thiên đường.

the artist's romanticizations of nature were evident in their paintings.

Các hình tượng lãng mạn hóa thiên nhiên của nghệ sĩ được thể hiện rõ trong các bức tranh của họ.

it's important to separate historical facts from romanticizations in textbooks.

Rất quan trọng để phân biệt các sự kiện lịch sử với các hình tượng lãng mạn hóa trong sách giáo khoa.

the author's romanticizations of the protagonist made them seem unrealistic.

Các hình tượng lãng mạn hóa nhân vật chính khiến họ trông không thực tế.

the play's romanticizations of courtly love were a product of its time.

Các hình tượng lãng mạn hóa tình yêu chốn cung đình trong vở kịch là sản phẩm của thời đại đó.

despite the romanticizations, the story still offered a compelling narrative.

Dù có các hình tượng lãng mạn hóa, câu chuyện vẫn cung cấp một cốt truyện hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay