sarcophagi

[Mỹ]/sɑ:'kɔfəɡai/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quan tài đá (số nhiều)

Câu ví dụ

The National Museum in Beirut houses an impressive collection of archaeological artifacts, statuettes and sarcophagi from pre historic times in Lebanon to present.

Bảo tàng Quốc gia ở Beirut có một bộ sưu tập ấn tượng các hiện vật khảo cổ, tượng nhỏ và quan tài từ thời tiền sử ở Lebanon đến nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay