savages

[Mỹ]/[ˈsævɪdʒ]/
[Anh]/[ˈsævɪdʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người chưa văn minh; người được coi là nguyên thủy hoặc man rợ; người hoặc động vật dữ dội và hoang dã.
adj. chưa văn minh; man rợ; dữ dội; hoang dã.

Cụm từ & Cách kết hợp

untamed savages

dữ dân du mục

like savages

như những kẻ man rợ

treating like savages

xử sự như những kẻ man rợ

savages attacked

những kẻ man rợ tấn công

brutal savages

những kẻ man rợ tàn bạo

ancient savages

những kẻ man rợ cổ đại

savages fought

những kẻ man rợ chiến đấu

fierce savages

những kẻ man rợ hung dữ

savages roaming

những kẻ man rợ lang thang

called savages

được gọi là những kẻ man rợ

Câu ví dụ

the explorers described the indigenous people as savages.

Những nhà thám hiểm mô tả người bản địa là những kẻ man rợ.

he condemned the portrayal of native populations as savages in the film.

Anh ta lên án việc khắc họa người bản địa là những kẻ man rợ trong phim.

the term "savages" is a derogatory and outdated term.

Thuật ngữ "man rợ" là một thuật ngữ xúc phạm và lỗi thời.

historical accounts often unfairly labeled colonized people as savages.

Những ghi chép lịch sử thường xuyên gắn cho người bị thuộc địa hóa những nhãn hiệu man rợ một cách bất công.

the novel challenged the colonial narrative of conquering savages.

Cuốn tiểu thuyết đã thách thức quan điểm thuộc địa về việc chinh phục những kẻ man rợ.

it's crucial to avoid using the word "savages" due to its offensive connotations.

Điều quan trọng là tránh sử dụng từ "man rợ" vì những ý nghĩa xúc phạm của nó.

the anthropologist refuted the idea of classifying any culture as savage.

Nhà nhân chủng học đã bác bỏ ý tưởng phân loại bất kỳ nền văn hóa nào là man rợ.

the journalist exposed how the term "savages" was used to justify exploitation.

Nhà báo đã phơi bày cách thuật ngữ "man rợ" được sử dụng để biện minh cho sự bóc lột.

the museum exhibit aimed to deconstruct the savage stereotype.

Triển lãm bảo tàng nhằm mục đích phá bỏ khuôn mẫu về những kẻ man rợ.

the professor warned students against perpetuating the myth of savage tribes.

Giáo sư cảnh báo sinh viên đừng tiếp tục lan truyền huyền thoại về các bộ tộc man rợ.

the documentary showed the resilience of communities wrongly labeled as savages.

Tài liệu phim đã cho thấy sự kiên cường của các cộng đồng bị gắn nhãn sai là những kẻ man rợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay