untamed savages
dữ dân du mục
like savages
như những kẻ man rợ
treating like savages
xử sự như những kẻ man rợ
savages attacked
những kẻ man rợ tấn công
brutal savages
những kẻ man rợ tàn bạo
ancient savages
những kẻ man rợ cổ đại
savages fought
những kẻ man rợ chiến đấu
fierce savages
những kẻ man rợ hung dữ
savages roaming
những kẻ man rợ lang thang
called savages
được gọi là những kẻ man rợ
the explorers described the indigenous people as savages.
Những nhà thám hiểm mô tả người bản địa là những kẻ man rợ.
he condemned the portrayal of native populations as savages in the film.
Anh ta lên án việc khắc họa người bản địa là những kẻ man rợ trong phim.
the term "savages" is a derogatory and outdated term.
Thuật ngữ "man rợ" là một thuật ngữ xúc phạm và lỗi thời.
historical accounts often unfairly labeled colonized people as savages.
Những ghi chép lịch sử thường xuyên gắn cho người bị thuộc địa hóa những nhãn hiệu man rợ một cách bất công.
the novel challenged the colonial narrative of conquering savages.
Cuốn tiểu thuyết đã thách thức quan điểm thuộc địa về việc chinh phục những kẻ man rợ.
it's crucial to avoid using the word "savages" due to its offensive connotations.
Điều quan trọng là tránh sử dụng từ "man rợ" vì những ý nghĩa xúc phạm của nó.
the anthropologist refuted the idea of classifying any culture as savage.
Nhà nhân chủng học đã bác bỏ ý tưởng phân loại bất kỳ nền văn hóa nào là man rợ.
the journalist exposed how the term "savages" was used to justify exploitation.
Nhà báo đã phơi bày cách thuật ngữ "man rợ" được sử dụng để biện minh cho sự bóc lột.
the museum exhibit aimed to deconstruct the savage stereotype.
Triển lãm bảo tàng nhằm mục đích phá bỏ khuôn mẫu về những kẻ man rợ.
the professor warned students against perpetuating the myth of savage tribes.
Giáo sư cảnh báo sinh viên đừng tiếp tục lan truyền huyền thoại về các bộ tộc man rợ.
the documentary showed the resilience of communities wrongly labeled as savages.
Tài liệu phim đã cho thấy sự kiên cường của các cộng đồng bị gắn nhãn sai là những kẻ man rợ.
untamed savages
dữ dân du mục
like savages
như những kẻ man rợ
treating like savages
xử sự như những kẻ man rợ
savages attacked
những kẻ man rợ tấn công
brutal savages
những kẻ man rợ tàn bạo
ancient savages
những kẻ man rợ cổ đại
savages fought
những kẻ man rợ chiến đấu
fierce savages
những kẻ man rợ hung dữ
savages roaming
những kẻ man rợ lang thang
called savages
được gọi là những kẻ man rợ
the explorers described the indigenous people as savages.
Những nhà thám hiểm mô tả người bản địa là những kẻ man rợ.
he condemned the portrayal of native populations as savages in the film.
Anh ta lên án việc khắc họa người bản địa là những kẻ man rợ trong phim.
the term "savages" is a derogatory and outdated term.
Thuật ngữ "man rợ" là một thuật ngữ xúc phạm và lỗi thời.
historical accounts often unfairly labeled colonized people as savages.
Những ghi chép lịch sử thường xuyên gắn cho người bị thuộc địa hóa những nhãn hiệu man rợ một cách bất công.
the novel challenged the colonial narrative of conquering savages.
Cuốn tiểu thuyết đã thách thức quan điểm thuộc địa về việc chinh phục những kẻ man rợ.
it's crucial to avoid using the word "savages" due to its offensive connotations.
Điều quan trọng là tránh sử dụng từ "man rợ" vì những ý nghĩa xúc phạm của nó.
the anthropologist refuted the idea of classifying any culture as savage.
Nhà nhân chủng học đã bác bỏ ý tưởng phân loại bất kỳ nền văn hóa nào là man rợ.
the journalist exposed how the term "savages" was used to justify exploitation.
Nhà báo đã phơi bày cách thuật ngữ "man rợ" được sử dụng để biện minh cho sự bóc lột.
the museum exhibit aimed to deconstruct the savage stereotype.
Triển lãm bảo tàng nhằm mục đích phá bỏ khuôn mẫu về những kẻ man rợ.
the professor warned students against perpetuating the myth of savage tribes.
Giáo sư cảnh báo sinh viên đừng tiếp tục lan truyền huyền thoại về các bộ tộc man rợ.
the documentary showed the resilience of communities wrongly labeled as savages.
Tài liệu phim đã cho thấy sự kiên cường của các cộng đồng bị gắn nhãn sai là những kẻ man rợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay