terrifies

[Mỹ]/ˈtɛrɪfaɪz/
[Anh]/ˈtɛrəˌfaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khiến ai đó cảm thấy sợ hãi tột độ

Cụm từ & Cách kết hợp

terrifies me

khiến tôi sợ hãi

terrifies everyone

khiến ai đó sợ hãi

terrifies children

khiến trẻ em sợ hãi

terrifies the audience

khiến khán giả sợ hãi

terrifies me deeply

khiến tôi sợ hãi sâu sắc

terrifies the mind

khiến tâm trí sợ hãi

terrifies at night

khiến tôi sợ hãi vào ban đêm

terrifies the weak

khiến những người yếu đuối sợ hãi

terrifies with fear

gây ra nỗi sợ hãi

terrifies the brave

khiến những người dũng cảm sợ hãi

Câu ví dụ

she terrifies me with her sudden outbursts.

Cô ấy khiến tôi sợ hãi với những cơn bùng nổ đột ngột của cô ấy.

the horror movie terrifies the audience.

Bộ phim kinh dị khiến khán giả khiếp sợ.

his ghost stories terrify the children.

Những câu chuyện ma của anh ấy khiến trẻ em sợ hãi.

what terrifies me most is the dark.

Điều khiến tôi sợ hãi nhất là bóng tối.

the thought of failure terrifies her.

Ý nghĩ về sự thất bại khiến cô ấy sợ hãi.

he terrifies his opponents with his skills.

Anh ấy khiến đối thủ của mình khiếp sợ với kỹ năng của mình.

the haunted house terrifies visitors every halloween.

Ngôi nhà ma ám khiến khách tham quan sợ hãi mỗi mùa Halloween.

she terrifies me when she drives fast.

Cô ấy khiến tôi sợ hãi khi cô ấy lái xe nhanh.

the idea of public speaking terrifies many.

Ý tưởng về việc nói trước công chúng khiến nhiều người sợ hãi.

it terrifies me to think about the future.

Tôi cảm thấy khiếp sợ khi nghĩ về tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay