scatteredly

[Mỹ]/[ˈskætərɪdli]/
[Anh]/[ˈskætərɪdli]/

Dịch

adv. Một cách rải rác; không đều; ở đây đó; cách biệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

scatteredly arranged

được sắp xếp rải rác

scatteredly placed

được đặt rải rác

scatteredly distributed

được phân phối rải rác

scatteredly falling

rơi rải rác

scatteredly strewn

được trải rải rác

scatteredly collected

được thu thập rải rác

scatteredly present

hiện diện rải rác

scatteredly visible

nhìn thấy rải rác

scatteredly located

nằm rải rác

scatteredly spread

được lan rộng rải rác

Câu ví dụ

the leaves were scatteredly blown across the lawn.

Lá cây bay rải rác khắp sân cỏ.

rain fell scatteredly over the fields.

Mưa rơi rải rác trên đồng ruộng.

the audience applauded scatteredly after the performance.

Khán giả vỗ tay rải rác sau buổi biểu diễn.

he scatteredly placed his belongings around the room.

Anh ta đặt đồ đạc rải rác xung quanh phòng.

the stars shone scatteredly in the night sky.

Các ngôi sao lấp lánh rải rác trên bầu trời đêm.

the crowd dispersed, moving scatteredly down the street.

Từ đám đông tan散, di chuyển rải rác xuống đường phố.

the books were scatteredly arranged on the shelves.

Các cuốn sách được xếp rải rác trên kệ.

the flowers bloomed scatteredly throughout the garden.

Các loài hoa nở rải rác khắp khu vườn.

he scatteredly threw seeds across the garden bed.

Anh ta ném hạt giống rải rác khắp giường hoa.

the comments were scatteredly distributed across the forum.

Các bình luận được phân phối rải rác trên diễn đàn.

the memories came back to her scatteredly over the years.

Những kỷ niệm trở lại với cô ấy rải rác qua nhiều năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay