scorns

[Mỹ]/skɔːnz/
[Anh]/skɔrnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. coi thường hoặc khinh bỉ; từ chối với sự khinh bỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

he scorns me

anh ta khinh thường tôi

she scorns others

cô ta khinh thường những người khác

they scorned him

họ đã khinh thường anh ta

scorns the weak

khinh thường những người yếu đuối

scorns authority

khinh thường quyền lực

scorns the rich

khinh thường những người giàu có

scorns tradition

khinh thường truyền thống

scorns the past

khinh thường quá khứ

scorns the ignorant

khinh thường những người thiếu hiểu biết

scorns the foolish

khinh thường những người ngốc nghếch

Câu ví dụ

she scorns those who do not work hard.

Cô ta khinh thường những người không làm việc chăm chỉ.

he scorns the idea of giving up.

Anh ta khinh thường ý tưởng bỏ cuộc.

the critic scorns the film for its poor writing.

Nhà phê bình khinh thường bộ phim vì cách viết kém của nó.

many scorn the notion of fate.

Nhiều người khinh thường khái niệm về số phận.

she scorns social media influencers.

Cô ta khinh thường những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.

he scorns the rules set by others.

Anh ta khinh thường những quy tắc do người khác đặt ra.

the professor scorns simplistic solutions.

Giáo sư khinh thường những giải pháp đơn giản.

she scorns any form of dishonesty.

Cô ta khinh thường bất kỳ hình thức nào của sự không trung thực.

he scorns the idea of following trends.

Anh ta khinh thường ý tưởng đi theo xu hướng.

they scorn the traditional methods of teaching.

Họ khinh thường những phương pháp dạy học truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay