mocks

[Mỹ]/[mɒks]/
[Anh]/[mɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chế nhạo người khác; một thứ giả hoặc bắt chước.
v. Chế nhạo ai đó một cách tàn nhẫn; cười nhạo; bắt chước hoặc sao chép theo cách chế nhạo nguyên bản; giả vờ làm một điều gì đó, đặc biệt là để lừa gạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

mocks the system

giễu cợt hệ thống

mocks at him

giễu cợt anh ấy

mocked her style

giễu cợt phong cách cô ấy

mocks and jeers

giễu cợt và chế nhạo

mockingbird calls

tiếng hót của chim chích chòe

mocks the effort

giễu cợt nỗ lực

mocked his accent

giễu cợt giọng anh ấy

mocks the process

giễu cợt quy trình

mocking tone

giọng nói chế nhạo

mocks the rules

giễu cợt các quy tắc

Câu ví dụ

the chef prepared several delicious mocks of classic french dishes.

Bếp trưởng đã chuẩn bị nhiều món ăn ngon giả dạng các món ăn Pháp cổ điển.

we conducted practice mocks to prepare for the final exam.

Chúng tôi đã thực hiện các buổi luyện tập giả để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

the company held mock interviews to assess candidate skills.

Công ty đã tổ chức các buổi phỏng vấn giả để đánh giá kỹ năng của ứng viên.

he made a mock of her outfit, but she didn't care.

Anh ấy đã làm một phiên bản giả của bộ đồ cô ấy, nhưng cô ấy không quan tâm.

the team ran a mock drill to test emergency procedures.

Đội nhóm đã thực hiện một bài tập giả để kiểm tra các quy trình khẩn cấp.

it was just a mock trial, so the outcome wasn't binding.

Đó chỉ là một phiên tòa giả, vì vậy kết quả không có giá trị ràng buộc.

she gave a mock presentation to get feedback from her colleagues.

Cô ấy đã đưa ra một bài thuyết trình giả để nhận phản hồi từ đồng nghiệp.

the politician faced tough mocks from the opposing party.

Chính trị gia phải đối mặt với những lời chế nhạo gay gắt từ phe đối lập.

he created a mock-up of the website design for review.

Anh ấy đã tạo ra một phiên bản thử nghiệm của thiết kế trang web để xem xét.

the students participated in a mock election to learn about the process.

Các học sinh đã tham gia vào một cuộc bầu cử giả để học về quy trình.

the software developers used mock data for testing purposes.

Các lập trình viên phần mềm đã sử dụng dữ liệu giả cho mục đích kiểm tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay