mocks the system
giễu cợt hệ thống
mocks at him
giễu cợt anh ấy
mocked her style
giễu cợt phong cách cô ấy
mocks and jeers
giễu cợt và chế nhạo
mockingbird calls
tiếng hót của chim chích chòe
mocks the effort
giễu cợt nỗ lực
mocked his accent
giễu cợt giọng anh ấy
mocks the process
giễu cợt quy trình
mocking tone
giọng nói chế nhạo
mocks the rules
giễu cợt các quy tắc
the chef prepared several delicious mocks of classic french dishes.
Bếp trưởng đã chuẩn bị nhiều món ăn ngon giả dạng các món ăn Pháp cổ điển.
we conducted practice mocks to prepare for the final exam.
Chúng tôi đã thực hiện các buổi luyện tập giả để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
the company held mock interviews to assess candidate skills.
Công ty đã tổ chức các buổi phỏng vấn giả để đánh giá kỹ năng của ứng viên.
he made a mock of her outfit, but she didn't care.
Anh ấy đã làm một phiên bản giả của bộ đồ cô ấy, nhưng cô ấy không quan tâm.
the team ran a mock drill to test emergency procedures.
Đội nhóm đã thực hiện một bài tập giả để kiểm tra các quy trình khẩn cấp.
it was just a mock trial, so the outcome wasn't binding.
Đó chỉ là một phiên tòa giả, vì vậy kết quả không có giá trị ràng buộc.
she gave a mock presentation to get feedback from her colleagues.
Cô ấy đã đưa ra một bài thuyết trình giả để nhận phản hồi từ đồng nghiệp.
the politician faced tough mocks from the opposing party.
Chính trị gia phải đối mặt với những lời chế nhạo gay gắt từ phe đối lập.
he created a mock-up of the website design for review.
Anh ấy đã tạo ra một phiên bản thử nghiệm của thiết kế trang web để xem xét.
the students participated in a mock election to learn about the process.
Các học sinh đã tham gia vào một cuộc bầu cử giả để học về quy trình.
the software developers used mock data for testing purposes.
Các lập trình viên phần mềm đã sử dụng dữ liệu giả cho mục đích kiểm tra.
mocks the system
giễu cợt hệ thống
mocks at him
giễu cợt anh ấy
mocked her style
giễu cợt phong cách cô ấy
mocks and jeers
giễu cợt và chế nhạo
mockingbird calls
tiếng hót của chim chích chòe
mocks the effort
giễu cợt nỗ lực
mocked his accent
giễu cợt giọng anh ấy
mocks the process
giễu cợt quy trình
mocking tone
giọng nói chế nhạo
mocks the rules
giễu cợt các quy tắc
the chef prepared several delicious mocks of classic french dishes.
Bếp trưởng đã chuẩn bị nhiều món ăn ngon giả dạng các món ăn Pháp cổ điển.
we conducted practice mocks to prepare for the final exam.
Chúng tôi đã thực hiện các buổi luyện tập giả để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
the company held mock interviews to assess candidate skills.
Công ty đã tổ chức các buổi phỏng vấn giả để đánh giá kỹ năng của ứng viên.
he made a mock of her outfit, but she didn't care.
Anh ấy đã làm một phiên bản giả của bộ đồ cô ấy, nhưng cô ấy không quan tâm.
the team ran a mock drill to test emergency procedures.
Đội nhóm đã thực hiện một bài tập giả để kiểm tra các quy trình khẩn cấp.
it was just a mock trial, so the outcome wasn't binding.
Đó chỉ là một phiên tòa giả, vì vậy kết quả không có giá trị ràng buộc.
she gave a mock presentation to get feedback from her colleagues.
Cô ấy đã đưa ra một bài thuyết trình giả để nhận phản hồi từ đồng nghiệp.
the politician faced tough mocks from the opposing party.
Chính trị gia phải đối mặt với những lời chế nhạo gay gắt từ phe đối lập.
he created a mock-up of the website design for review.
Anh ấy đã tạo ra một phiên bản thử nghiệm của thiết kế trang web để xem xét.
the students participated in a mock election to learn about the process.
Các học sinh đã tham gia vào một cuộc bầu cử giả để học về quy trình.
the software developers used mock data for testing purposes.
Các lập trình viên phần mềm đã sử dụng dữ liệu giả cho mục đích kiểm tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay