scrooge

[Mỹ]/skruːdʒ/
[Anh]/skruːdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. keo kiệt;;người tham lam tiền bạc.
Word Forms
số nhiềuscrooges
thì quá khứscrooged

Câu ví dụ

The old man is a scrooge.

Người đàn ông già là một keo kiệt.

He couldn't add more coal, for Scrooge kept the coalbox in his own room.

Anh ta không thể thêm thêm than nữa, vì Scrooge giữ hộp than trong phòng của mình.

being a scrooge during the holidays

là một người keo kiệt trong dịp lễ.

don't be such a scrooge with your money

đừng quá keo kiệt với tiền của bạn.

he's a real scrooge when it comes to tipping

anh ấy thực sự là một người keo kiệt khi nói đến việc boa.

stop being such a scrooge and share your snacks

hãy ngừng trở thành một người keo kiệt và chia sẻ đồ ăn nhẹ của bạn.

her boss is known to be a scrooge when it comes to bonuses

sếp của cô ấy nổi tiếng là một người keo kiệt khi nói đến tiền thưởng.

Ví dụ thực tế

Maybe he's become a scrooge with the routine of being watched to getting done old .

Có thể anh ấy đã trở thành một người keo kiệt với thói quen bị theo dõi để hoàn thành công việc cũ.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Scrooge. [Still more angrily.] Good night!

Scrooge. [Nói còn tức giận hơn.] Chúc ngủ ngon!

Nguồn: American Elementary School English 4

Scrooges' catchphrase in the book and in the movies is bah humbug!

Câu nói quen thuộc của Scrooge trong sách và phim là bah humbug!

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

Scrooge. [Standing up, waving spoon toward the door and almost shouting.] GOOD NIGHT!

Scrooge. [Đứng dậy, vẫy thìa về phía cửa và gần như hét lên.] CHÚC NGUYỆN!

Nguồn: American Elementary School English 4

Oh dear. I might be grumpy – and that means bad-tempered – but I'm not a scrooge!

Ôi trời ơi. Có lẽ tôi hay cáu kỉnh – và điều đó có nghĩa là nóng tính – nhưng tôi không phải là một người keo kiệt!

Nguồn: Christmas hahaha

Are you Mr. Scrooge or Mr. Marley? Scrooge is the name.

Anh có phải là ông Scrooge hay ông Marley? Scrooge là tên tôi.

Nguồn: High School English People's Education Edition Third Volume Listening

Laura saw the stockings limply dangling, and she scrooged her shut eyes into the pillow.

Laura nhìn thấy những chiếc tất lủng lẳng, và cô ấy nhắm mắt lại và dụi vào gối.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

Scrooge. Why did you come here? Let Bob Cratchit help himself! I am rich, but who made me rich? Did Christmas?

Scrooge. Tại sao anh lại đến đây? Hãy để Bob Cratchit tự giúp mình đi! Tôi giàu có, nhưng ai đã làm cho tôi giàu có? Giáng sinh ư?

Nguồn: American Elementary School English 4

In the English language, a scrooge -- with a lowercase s -- is a person who is unwilling to give to others.

Trong tiếng Anh, một người keo kiệt -- với chữ s viết thường -- là người không sẵn sàng cho người khác.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

Scrooge is a character very much associated with this time of year. He's the central figure in A Christmas Carol, a classic by the English writer Charles Dickens.

Scrooge là một nhân vật gắn liền với thời điểm này trong năm. Anh ấy là nhân vật trung tâm trong bộ truyện A Christmas Carol, một tác phẩm kinh điển của nhà văn người Anh Charles Dickens.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay