sealers

[Mỹ]/[ˈsiːl.əz]/
[Anh]/[ˈsiː.lɚz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người sử dụng chất bịt kín hoặc chất bịt kín được áp dụng lên bề mặt; Người đóng kín hoặc đóng chặt một thứ gì đó.
v. Áp dụng chất bịt kín lên bề mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

sealers work

Việc của các kỹ thuật viên phun phủ

applying sealers

Áp dụng lớp phủ bảo vệ

best sealers

Các loại lớp phủ bảo vệ tốt nhất

sealers protect

Lớp phủ bảo vệ

sealers needed

Các lớp phủ bảo vệ cần thiết

sealers apply

Áp dụng lớp phủ bảo vệ

sealers’ choice

Lựa chọn lớp phủ bảo vệ

sealers’ job

Công việc của kỹ thuật viên phun phủ

sealers’ duty

Nhiệm vụ của kỹ thuật viên phun phủ

sealers’ use

Ứng dụng của lớp phủ bảo vệ

Câu ví dụ

we need to apply sealers to protect the wooden deck from the rain.

Chúng ta cần phủ chất chống thấm để bảo vệ sàn gỗ khỏi mưa.

the countertop installers recommended using a high-quality stone sealer.

Những người lắp đặt bàn bếp đã khuyên nên sử dụng chất chống thấm đá chất lượng cao.

regularly applying sealers extends the life of concrete driveways.

Việc thường xuyên phủ chất chống thấm giúp kéo dài tuổi thọ của lối đi bê tông.

the boat owner used marine sealers to prevent water damage.

Chủ thuyền đã sử dụng chất chống thấm biển để ngăn ngừa hư hại do nước.

applying sealers is crucial for maintaining a glossy finish on the floor.

Việc phủ chất chống thấm là rất quan trọng để duy trì vẻ bóng cho sàn.

the manufacturer provides detailed instructions on how to apply the sealers.

Nhà sản xuất cung cấp các hướng dẫn chi tiết về cách phủ chất chống thấm.

we purchased several cans of waterproof sealers for the bathroom.

Chúng tôi đã mua vài lon chất chống thấm nước cho nhà vệ sinh.

the pool's surface was sealed with a specialized pool sealer.

Bề mặt hồ bơi đã được phủ bằng chất chống thấm chuyên dụng cho hồ bơi.

before painting, it's important to apply sealers to the bare wood.

Trước khi sơn, rất quan trọng là phải phủ chất chống thấm lên gỗ chưa sơn.

the contractors used acrylic sealers to protect the stucco walls.

Các kỹ sư đã sử dụng chất chống thấm acrylic để bảo vệ tường vữa.

we need to reapply sealers every few years to maintain protection.

Chúng ta cần phủ lại chất chống thấm mỗi vài năm để duy trì sự bảo vệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay