seclusions

[Mỹ]/[sɪˈkluːʒənz]/
[Anh]/[sɪˈkluːʒənz]/

Dịch

n. hành động hoặc trạng thái ẩn dật; một trạng thái bị cô lập; một nơi ẩn dật; một nơi nghỉ dưỡng; việc thực hành rút lui khỏi xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

seclusion spots

những địa điểm ẩn mình

seeking seclusion

tìm kiếm sự ẩn dật

seclusion retreat

khu nghỉ dưỡng ẩn mình

enjoyed seclusions

thích những khoảnh khắc ẩn mình

seclusion time

thời gian ẩn mình

brief seclusions

những khoảnh khắc ẩn mình ngắn ngày

seclusion benefits

những lợi ích của sự ẩn dật

their seclusions

những khoảnh khắc ẩn mình của họ

seclusion life

cuộc sống ẩn mình

finding seclusions

tìm kiếm những nơi ẩn mình

Câu ví dụ

the remote cabin offered welcome seclusions from the city's noise.

Kabin hẻo lánh đã mang đến sự ẩn dật chào đón, tránh xa sự ồn ào của thành phố.

she sought seclusions in the library to focus on her studies.

Cô tìm kiếm sự ẩn dật trong thư viện để tập trung vào việc học tập.

their weekend getaway involved peaceful seclusions in a mountain resort.

Chuyến đi chơi cuối tuần của họ bao gồm sự ẩn dật yên bình tại một khu nghỉ dưỡng trên núi.

the monastery provided seclusions for monks seeking spiritual reflection.

Nhà thờ cung cấp sự ẩn dật cho các tu sĩ tìm kiếm sự chiêm nghiệm về tâm linh.

he valued the seclusions of his garden, a private oasis.

Anh đánh giá cao sự ẩn dật của khu vườn của mình, một ốc đảo riêng tư.

the artist found inspiration in the seclusions of the countryside.

Nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng trong sự ẩn dật của vùng nông thôn.

despite the crowds, they found moments of seclusions on the beach.

Bất chấp đám đông, họ tìm thấy những khoảnh khắc ẩn dật trên bãi biển.

the author enjoyed the seclusions of writing in a quiet room.

Tác giả tận hưởng sự ẩn dật khi viết trong một căn phòng yên tĩnh.

the couple planned seclusions for a romantic anniversary weekend.

Cặp đôi lên kế hoạch cho sự ẩn dật trong một kỳ nghỉ cuối tuần kỷ niệm tình yêu lãng mạn.

the dense forest offered natural seclusions for wildlife to thrive.

Khu rừng rậm kín đã mang đến sự ẩn dật tự nhiên cho động vật hoang dã phát triển.

she appreciated the seclusions of a quiet afternoon with a good book.

Cô đánh giá cao sự ẩn dật của một buổi chiều yên tĩnh với một cuốn sách hay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay