sedimentations

[Mỹ]/[sɛdɪˈmen(t)ʃənz]/
[Anh]/[sɪdɪˈmen(t)ʃənz]/

Dịch

n. quá trình tích tụ trầm tích; một lớp hoặc bãi trầm tích; sự lắng đọng của các hạt rắn từ một hỗn hợp lơ lửng; quá trình lắng xuống hoặc bồi tụ trầm tích

Cụm từ & Cách kết hợp

sedimentations analysis

phân tích trầm tích

studying sedimentations

nghiên cứu trầm tích

sedimentations layer

lớp trầm tích

analyzing sedimentations

phân tích trầm tích

sedimentations patterns

mẫu hình trầm tích

past sedimentations

trầm tích trong quá khứ

sedimentations record

bản ghi trầm tích

sedimentations indicate

trầm tích cho thấy

sedimentations formed

trầm tích hình thành

future sedimentations

trầm tích trong tương lai

Câu ví dụ

the geological survey revealed several interesting sedimentations in the riverbed.

Kết quả khảo sát địa chất cho thấy một số sự tích lũy trầm tích thú vị trong lòng sông.

analyzing the sedimentations helped determine the age of the rock layers.

Việc phân tích các trầm tích đã giúp xác định tuổi của các lớp đá.

changes in water flow significantly impacted the sedimentations patterns.

Những thay đổi về dòng chảy đã tác động đáng kể đến các kiểu hình tích lũy trầm tích.

microscopic sedimentations provided clues about past environmental conditions.

Các trầm tích hiển vi đã cung cấp manh mối về các điều kiện môi trường trong quá khứ.

the researchers studied the chemical composition of the sedimentations.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu thành phần hóa học của các trầm tích.

heavy rainfall caused rapid sedimentations in the drainage channels.

Trận mưa lớn gây ra sự tích lũy trầm tích nhanh chóng trong các kênh thoát nước.

the presence of organic sedimentations indicated a wetland environment.

Sự hiện diện của các trầm tích hữu cơ cho thấy một môi trường đất ngập nước.

we observed distinct sedimentations layers in the core samples.

Chúng tôi quan sát thấy các lớp trầm tích khác biệt trong các mẫu lõi.

the analysis of sedimentations can reveal past climate changes.

Việc phân tích các trầm tích có thể tiết lộ những thay đổi khí hậu trong quá khứ.

erosion and sedimentations are key processes in river systems.

Xói mòn và tích lũy trầm tích là những quá trình quan trọng trong các hệ thống sông.

the team documented the spatial distribution of the sedimentations.

Nhóm đã ghi lại sự phân bố không gian của các trầm tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay