seducers

[Mỹ]/[ˈsɛdʒəz]/
[Anh]/[ˈsɛdʒərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người quyến rũ; Một nhóm người quyến rũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled seducers

những người quyến rũ tài năng

professional seducers

những người quyến rũ chuyên nghiệp

be seducers

là những người quyến rũ

charming seducers

những người quyến rũ hấp dẫn

seductive seducers

những người quyến rũ gợi cảm

seducers' game

trò chơi của những người quyến rũ

seducers thrive

những người quyến rũ phát đạt

watching seducers

ngắm nhìn những người quyến rũ

failed seducers

những người quyến rũ thất bại

seductive seducer

người quyến rũ gợi cảm

Câu ví dụ

the skilled negotiators were effective seducers of investors.

những thương lượng có kinh nghiệm là những kẻ quyến rũ hiệu quả của các nhà đầu tư.

he warned his son about the dangers of charming seducers.

anh ấy cảnh báo con trai mình về nguy hiểm của những kẻ quyến rũ hấp dẫn.

the politician proved to be a ruthless seducer of public opinion.

nhà chính trị đã chứng minh là một kẻ quyến rũ tàn nhẫn của dư luận.

the novel features a charismatic seducer as its main protagonist.

tiểu thuyết có một kẻ quyến rũ có sức hút như magnet làm nhân vật chính.

she resisted the advances of the persistent seducers with grace.

cô ấy chống lại sự tiến gần của những kẻ quyến rũ bền bỉ một cách duyên dáng.

the company used clever marketing to seduce potential customers.

doanh nghiệp sử dụng quảng cáo thông minh để quyến rũ khách hàng tiềm năng.

he was a notorious seducer of young women in the town.

anh ta là một kẻ quyến rũ nổi tiếng của các cô gái trẻ trong thị trấn.

the film portrays the seducers as manipulative and deceitful.

phim miêu tả những kẻ quyến rũ như những người khéo léo và gian dối.

the seductive melody lured the audience into a trance.

giai điệu quyến rũ đã lôi cuốn khán giả vào trạng thái mê man.

they were experienced seducers, skilled at getting what they wanted.

họ là những kẻ quyến rũ có kinh nghiệm, tinh thông trong việc đạt được những gì họ muốn.

the advertisement aimed to seduce consumers with promises of luxury.

quảng cáo nhắm đến việc quyến rũ người tiêu dùng bằng những lời hứa hẹn về sự xa hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay