sees the light
thấy ánh sáng
seesaw fun
vui chơi trên xích đu
seesaw back
trở lại xích đu
sees clearly
nhìn rõ ràng
sees through
nhìn thấu
seeing is believing
thấy mới tin
sees a chance
thấy cơ hội
sees the future
thấy tương lai
sees no point
không thấy điểm gì
i see a beautiful sunset over the ocean.
Tôi thấy một hoàng hôn đẹp trên đại dương.
do you see what i mean?
Bạn có thấy điều tôi muốn nói không?
she sees the potential in every student.
Cô ấy nhìn thấy tiềm năng trong mỗi học sinh.
he sees no reason to argue.
Anh ấy không thấy lý do để tranh luận.
i see your point, but i disagree.
Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không đồng ý.
can you see the bird in the tree?
Bạn có thể nhìn thấy con chim trên cây không?
the doctor sees patients every afternoon.
Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân mỗi buổi chiều.
i see a future for our company.
Tôi thấy một tương lai cho công ty chúng ta.
he sees himself as a leader.
Anh ấy xem bản thân là một nhà lãnh đạo.
i see the value in your suggestion.
Tôi thấy giá trị trong gợi ý của bạn.
she sees through his lies.
Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của anh ấy.
i see a lot of people here today.
Tôi thấy nhiều người ở đây hôm nay.
sees the light
thấy ánh sáng
seesaw fun
vui chơi trên xích đu
seesaw back
trở lại xích đu
sees clearly
nhìn rõ ràng
sees through
nhìn thấu
seeing is believing
thấy mới tin
sees a chance
thấy cơ hội
sees the future
thấy tương lai
sees no point
không thấy điểm gì
i see a beautiful sunset over the ocean.
Tôi thấy một hoàng hôn đẹp trên đại dương.
do you see what i mean?
Bạn có thấy điều tôi muốn nói không?
she sees the potential in every student.
Cô ấy nhìn thấy tiềm năng trong mỗi học sinh.
he sees no reason to argue.
Anh ấy không thấy lý do để tranh luận.
i see your point, but i disagree.
Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không đồng ý.
can you see the bird in the tree?
Bạn có thể nhìn thấy con chim trên cây không?
the doctor sees patients every afternoon.
Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân mỗi buổi chiều.
i see a future for our company.
Tôi thấy một tương lai cho công ty chúng ta.
he sees himself as a leader.
Anh ấy xem bản thân là một nhà lãnh đạo.
i see the value in your suggestion.
Tôi thấy giá trị trong gợi ý của bạn.
she sees through his lies.
Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của anh ấy.
i see a lot of people here today.
Tôi thấy nhiều người ở đây hôm nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay