detects

[Mỹ]/dɪˈtɛkts/
[Anh]/dɪˈtɛkts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phát hiện hoặc xác định sự hiện diện của cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

system detects

hệ thống phát hiện

sensor detects

cảm biến phát hiện

software detects

phần mềm phát hiện

virus detects

virus phát hiện

device detects

thiết bị phát hiện

camera detects

camera phát hiện

tool detects

công cụ phát hiện

program detects

chương trình phát hiện

alarm detects

báo động phát hiện

network detects

mạng phát hiện

Câu ví dụ

the sensor detects changes in temperature.

cảm biến phát hiện sự thay đổi về nhiệt độ.

the software detects malware in real-time.

phần mềm phát hiện phần mềm độc hại theo thời gian thực.

the system detects unauthorized access attempts.

hệ thống phát hiện các nỗ lực truy cập trái phép.

the device detects movement in the area.

thiết bị phát hiện chuyển động trong khu vực.

the app detects your location using gps.

ứng dụng phát hiện vị trí của bạn bằng gps.

the camera detects faces in the crowd.

camera phát hiện khuôn mặt trong đám đông.

the program detects errors in the code.

chương trình phát hiện lỗi trong mã.

the alarm detects smoke and triggers an alert.

báo động phát hiện khói và kích hoạt cảnh báo.

the monitor detects fluctuations in the data.

màn hình phát hiện sự biến động trong dữ liệu.

the system detects when you are online.

hệ thống phát hiện khi bạn trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay