self-absorption

[Mỹ]/[ˈself.əbˈsɔːpʃən]/
[Anh]/[ˈself.əbˈsɔːrpʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái ích kỷ; sự quan tâm quá mức đến bản thân; thói quen nói chuyện chủ yếu về bản thân; xu hướng ưu tiên nhu cầu và mong muốn của bản thân hơn người khác.
Word Forms
số nhiềuself-absorptions

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding self-absorption

tránh tự mãn

self-absorption leads

điều hướng tự mãn

showing self-absorption

thể hiện sự tự mãn

extreme self-absorption

tự mãn cực đoan

with self-absorption

với sự tự mãn

fueled by self-absorption

được thúc đẩy bởi sự tự mãn

criticizing self-absorption

phê bình sự tự mãn

history of self-absorption

lịch sử của sự tự mãn

Câu ví dụ

his self-absorption prevented him from truly connecting with others.

Tính ích kỷ của anh ấy đã ngăn cản anh ấy kết nối thật sự với người khác.

the project failed due to the team leader's excessive self-absorption.

Dự án thất bại do tính ích kỷ thái quá của trưởng nhóm.

she recognized her own self-absorption and sought to change it.

Cô ấy nhận ra tính ích kỷ của chính mình và cố gắng thay đổi.

his constant self-absorption made conversations difficult and one-sided.

Tính ích kỷ không ngừng của anh ấy khiến các cuộc trò chuyện trở nên khó khăn và một chiều.

navigating a relationship with such self-absorption can be incredibly challenging.

Việc duy trì một mối quan hệ với tính ích kỷ như vậy có thể vô cùng khó khăn.

the therapist helped him understand the roots of his self-absorption.

Nhà trị liệu đã giúp anh ấy hiểu rõ nguồn gốc của tính ích kỷ của mình.

she was criticized for her self-absorption and lack of empathy.

Cô ấy bị chỉ trích vì tính ích kỷ và sự thiếu đồng cảm của mình.

overcoming self-absorption requires significant self-awareness and effort.

Quá trình vượt qua tính ích kỷ đòi hỏi sự nhận thức về bản thân và nỗ lực đáng kể.

his self-absorption was a barrier to forming meaningful friendships.

Tính ích kỷ của anh ấy là rào cản trong việc xây dựng những tình bạn có ý nghĩa.

the novel explores the destructive consequences of unchecked self-absorption.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những hậu quả phá hủy của tính ích kỷ không được kiểm soát.

despite her success, she struggled with feelings of self-absorption.

Dù đã thành công, cô ấy vẫn vật lộn với cảm giác ích kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay