| số nhiều | self-absorptions |
avoiding self-absorption
tránh tự mãn
self-absorption leads
điều hướng tự mãn
showing self-absorption
thể hiện sự tự mãn
extreme self-absorption
tự mãn cực đoan
with self-absorption
với sự tự mãn
fueled by self-absorption
được thúc đẩy bởi sự tự mãn
criticizing self-absorption
phê bình sự tự mãn
history of self-absorption
lịch sử của sự tự mãn
his self-absorption prevented him from truly connecting with others.
Tính ích kỷ của anh ấy đã ngăn cản anh ấy kết nối thật sự với người khác.
the project failed due to the team leader's excessive self-absorption.
Dự án thất bại do tính ích kỷ thái quá của trưởng nhóm.
she recognized her own self-absorption and sought to change it.
Cô ấy nhận ra tính ích kỷ của chính mình và cố gắng thay đổi.
his constant self-absorption made conversations difficult and one-sided.
Tính ích kỷ không ngừng của anh ấy khiến các cuộc trò chuyện trở nên khó khăn và một chiều.
navigating a relationship with such self-absorption can be incredibly challenging.
Việc duy trì một mối quan hệ với tính ích kỷ như vậy có thể vô cùng khó khăn.
the therapist helped him understand the roots of his self-absorption.
Nhà trị liệu đã giúp anh ấy hiểu rõ nguồn gốc của tính ích kỷ của mình.
she was criticized for her self-absorption and lack of empathy.
Cô ấy bị chỉ trích vì tính ích kỷ và sự thiếu đồng cảm của mình.
overcoming self-absorption requires significant self-awareness and effort.
Quá trình vượt qua tính ích kỷ đòi hỏi sự nhận thức về bản thân và nỗ lực đáng kể.
his self-absorption was a barrier to forming meaningful friendships.
Tính ích kỷ của anh ấy là rào cản trong việc xây dựng những tình bạn có ý nghĩa.
the novel explores the destructive consequences of unchecked self-absorption.
Cuốn tiểu thuyết khám phá những hậu quả phá hủy của tính ích kỷ không được kiểm soát.
despite her success, she struggled with feelings of self-absorption.
Dù đã thành công, cô ấy vẫn vật lộn với cảm giác ích kỷ.
avoiding self-absorption
tránh tự mãn
self-absorption leads
điều hướng tự mãn
showing self-absorption
thể hiện sự tự mãn
extreme self-absorption
tự mãn cực đoan
with self-absorption
với sự tự mãn
fueled by self-absorption
được thúc đẩy bởi sự tự mãn
criticizing self-absorption
phê bình sự tự mãn
history of self-absorption
lịch sử của sự tự mãn
his self-absorption prevented him from truly connecting with others.
Tính ích kỷ của anh ấy đã ngăn cản anh ấy kết nối thật sự với người khác.
the project failed due to the team leader's excessive self-absorption.
Dự án thất bại do tính ích kỷ thái quá của trưởng nhóm.
she recognized her own self-absorption and sought to change it.
Cô ấy nhận ra tính ích kỷ của chính mình và cố gắng thay đổi.
his constant self-absorption made conversations difficult and one-sided.
Tính ích kỷ không ngừng của anh ấy khiến các cuộc trò chuyện trở nên khó khăn và một chiều.
navigating a relationship with such self-absorption can be incredibly challenging.
Việc duy trì một mối quan hệ với tính ích kỷ như vậy có thể vô cùng khó khăn.
the therapist helped him understand the roots of his self-absorption.
Nhà trị liệu đã giúp anh ấy hiểu rõ nguồn gốc của tính ích kỷ của mình.
she was criticized for her self-absorption and lack of empathy.
Cô ấy bị chỉ trích vì tính ích kỷ và sự thiếu đồng cảm của mình.
overcoming self-absorption requires significant self-awareness and effort.
Quá trình vượt qua tính ích kỷ đòi hỏi sự nhận thức về bản thân và nỗ lực đáng kể.
his self-absorption was a barrier to forming meaningful friendships.
Tính ích kỷ của anh ấy là rào cản trong việc xây dựng những tình bạn có ý nghĩa.
the novel explores the destructive consequences of unchecked self-absorption.
Cuốn tiểu thuyết khám phá những hậu quả phá hủy của tính ích kỷ không được kiểm soát.
despite her success, she struggled with feelings of self-absorption.
Dù đã thành công, cô ấy vẫn vật lộn với cảm giác ích kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay