self-aware

[Mỹ]/[ˈself.ə.weə]/
[Anh]/[ˈself.ə.wɪr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có ý thức về bản thân như một cá nhân; nhận thức được sự tồn tại, suy nghĩ và cảm xúc của chính mình; thể hiện sự hiểu biết về hành vi của mình và ảnh hưởng của nó đến người khác; có nhận thức về bản thân và vị trí của mình trong thế giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-aware consumer

người tiêu dùng có ý thức

being self-aware

làm cho mình có ý thức

self-aware leader

nhà lãnh đạo có ý thức

become self-aware

trở nên có ý thức

highly self-aware

rất có ý thức

self-aware person

người có ý thức

was self-aware

đã có ý thức

self-aware ai

AI có ý thức

truly self-aware

thực sự có ý thức

get self-aware

trở nên có ý thức

Câu ví dụ

the ai demonstrated a surprisingly self-aware understanding of its limitations.

AI đã thể hiện một sự hiểu biết về giới hạn của nó một cách ngạc nhiên.

becoming self-aware is a crucial step in the development of artificial intelligence.

Việc trở nên tự nhận thức là bước quan trọng trong quá trình phát triển trí tuệ nhân tạo.

the protagonist's self-aware narration added depth to the story.

Diễn giải tự nhận thức của nhân vật chính đã làm sâu sắc thêm câu chuyện.

a self-aware consumer is more likely to research products before buying.

Một người tiêu dùng tự nhận thức có xu hướng nghiên cứu sản phẩm trước khi mua.

the therapist helped the patient become more self-aware of their emotional triggers.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân trở nên tự nhận thức hơn về các tác nhân cảm xúc của họ.

self-aware leadership involves understanding one's strengths and weaknesses.

Lãnh đạo tự nhận thức bao gồm việc hiểu rõ điểm mạnh và điểm yếu của chính mình.

the film explored the implications of a self-aware artificial being.

Bộ phim khám phá những hệ lụy của một sinh vật nhân tạo tự nhận thức.

developing self-aware habits can lead to personal growth and improvement.

Phát triển thói quen tự nhận thức có thể dẫn đến sự phát triển và cải thiện cá nhân.

the robot's self-aware system allowed it to adapt to new situations.

Hệ thống tự nhận thức của robot cho phép nó thích nghi với các tình huống mới.

a self-aware approach to investing considers both risks and rewards.

Một phương pháp đầu tư tự nhận thức xem xét cả rủi ro và lợi ích.

the software aims to create a more self-aware and responsive user experience.

Phần mềm nhằm tạo ra trải nghiệm người dùng tự nhận thức và phản hồi tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay