self-disciplined person
Người có tính kỷ luật tự giác
being self-disciplined
là người có tính kỷ luật tự giác
highly self-disciplined
rất có tính kỷ luật tự giác
self-disciplined approach
phương pháp có tính kỷ luật tự giác
become self-disciplined
trở nên có tính kỷ luật tự giác
remain self-disciplined
vẫn giữ được tính kỷ luật tự giác
self-disciplined habits
thói quen có tính kỷ luật tự giác
was self-disciplined
đã có tính kỷ luật tự giác
self-disciplined manner
cách làm việc có tính kỷ luật tự giác
get self-disciplined
hãy trở nên có tính kỷ luật tự giác
she is a self-disciplined athlete who trains every day.
Cô ấy là một vận động viên có kỷ luật tự giác, tập luyện mỗi ngày.
being self-disciplined is key to achieving your goals.
Sự tự kỷ luật là chìa khóa để đạt được mục tiêu của bạn.
he demonstrated a self-disciplined approach to his studies.
Anh ấy đã thể hiện một cách tiếp cận tự kỷ luật đối với việc học của mình.
a self-disciplined workforce is essential for success.
Một lực lượng lao động tự kỷ luật là cần thiết cho thành công.
maintaining a self-disciplined routine can improve your health.
Duy trì thói quen tự kỷ luật có thể cải thiện sức khỏe của bạn.
the self-disciplined student always completes their homework on time.
Học sinh tự kỷ luật luôn hoàn thành bài tập về nhà đúng giờ.
she has a self-disciplined writing schedule.
Cô ấy có lịch trình viết tự kỷ luật.
self-disciplined behavior leads to positive outcomes.
Hành vi tự kỷ luật dẫn đến kết quả tích cực.
he is highly self-disciplined and manages his time well.
Anh ấy rất tự kỷ luật và quản lý thời gian tốt.
developing self-disciplined habits takes time and effort.
Xây dựng thói quen tự kỷ luật cần thời gian và nỗ lực.
the self-disciplined musician practiced for hours each day.
Nhạc sĩ tự kỷ luật tập luyện hàng giờ mỗi ngày.
self-disciplined person
Người có tính kỷ luật tự giác
being self-disciplined
là người có tính kỷ luật tự giác
highly self-disciplined
rất có tính kỷ luật tự giác
self-disciplined approach
phương pháp có tính kỷ luật tự giác
become self-disciplined
trở nên có tính kỷ luật tự giác
remain self-disciplined
vẫn giữ được tính kỷ luật tự giác
self-disciplined habits
thói quen có tính kỷ luật tự giác
was self-disciplined
đã có tính kỷ luật tự giác
self-disciplined manner
cách làm việc có tính kỷ luật tự giác
get self-disciplined
hãy trở nên có tính kỷ luật tự giác
she is a self-disciplined athlete who trains every day.
Cô ấy là một vận động viên có kỷ luật tự giác, tập luyện mỗi ngày.
being self-disciplined is key to achieving your goals.
Sự tự kỷ luật là chìa khóa để đạt được mục tiêu của bạn.
he demonstrated a self-disciplined approach to his studies.
Anh ấy đã thể hiện một cách tiếp cận tự kỷ luật đối với việc học của mình.
a self-disciplined workforce is essential for success.
Một lực lượng lao động tự kỷ luật là cần thiết cho thành công.
maintaining a self-disciplined routine can improve your health.
Duy trì thói quen tự kỷ luật có thể cải thiện sức khỏe của bạn.
the self-disciplined student always completes their homework on time.
Học sinh tự kỷ luật luôn hoàn thành bài tập về nhà đúng giờ.
she has a self-disciplined writing schedule.
Cô ấy có lịch trình viết tự kỷ luật.
self-disciplined behavior leads to positive outcomes.
Hành vi tự kỷ luật dẫn đến kết quả tích cực.
he is highly self-disciplined and manages his time well.
Anh ấy rất tự kỷ luật và quản lý thời gian tốt.
developing self-disciplined habits takes time and effort.
Xây dựng thói quen tự kỷ luật cần thời gian và nỗ lực.
the self-disciplined musician practiced for hours each day.
Nhạc sĩ tự kỷ luật tập luyện hàng giờ mỗi ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay