self-disciplined

[Mỹ]/[ˈself ˈdɪsɪplɪnd]/
[Anh]/[ˈself ˈdɪsɪplɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng kiểm soát bản thân và hành động của mình; có thể kiểm soát cơn khát vọng và dục vọng; thể hiện ý chí và quyết tâm mạnh mẽ để đạt được mục tiêu; được chi phối bởi hoặc tuân theo các quy tắc hoặc tiêu chuẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-disciplined person

Người có tính kỷ luật tự giác

being self-disciplined

là người có tính kỷ luật tự giác

highly self-disciplined

rất có tính kỷ luật tự giác

self-disciplined approach

phương pháp có tính kỷ luật tự giác

become self-disciplined

trở nên có tính kỷ luật tự giác

remain self-disciplined

vẫn giữ được tính kỷ luật tự giác

self-disciplined habits

thói quen có tính kỷ luật tự giác

was self-disciplined

đã có tính kỷ luật tự giác

self-disciplined manner

cách làm việc có tính kỷ luật tự giác

get self-disciplined

hãy trở nên có tính kỷ luật tự giác

Câu ví dụ

she is a self-disciplined athlete who trains every day.

Cô ấy là một vận động viên có kỷ luật tự giác, tập luyện mỗi ngày.

being self-disciplined is key to achieving your goals.

Sự tự kỷ luật là chìa khóa để đạt được mục tiêu của bạn.

he demonstrated a self-disciplined approach to his studies.

Anh ấy đã thể hiện một cách tiếp cận tự kỷ luật đối với việc học của mình.

a self-disciplined workforce is essential for success.

Một lực lượng lao động tự kỷ luật là cần thiết cho thành công.

maintaining a self-disciplined routine can improve your health.

Duy trì thói quen tự kỷ luật có thể cải thiện sức khỏe của bạn.

the self-disciplined student always completes their homework on time.

Học sinh tự kỷ luật luôn hoàn thành bài tập về nhà đúng giờ.

she has a self-disciplined writing schedule.

Cô ấy có lịch trình viết tự kỷ luật.

self-disciplined behavior leads to positive outcomes.

Hành vi tự kỷ luật dẫn đến kết quả tích cực.

he is highly self-disciplined and manages his time well.

Anh ấy rất tự kỷ luật và quản lý thời gian tốt.

developing self-disciplined habits takes time and effort.

Xây dựng thói quen tự kỷ luật cần thời gian và nỗ lực.

the self-disciplined musician practiced for hours each day.

Nhạc sĩ tự kỷ luật tập luyện hàng giờ mỗi ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay