self-righteous attitude
thái độ đạo đức giả
self-righteousness
tự cao tự đại
being self-righteous
tự cho là đúng
self-righteous people
những người đạo đức giả
so self-righteous
quá đạo đức giả
self-righteous tone
giọng điệu đạo đức giả
was self-righteous
tự cho là đúng
appear self-righteous
có vẻ đạo đức giả
feigned self-righteousness
sự đạo đức giả giả tạo
inherently self-righteous
đạo đức giả bẩm sinh
he was a self-righteous know-it-all, constantly correcting everyone.
anh ta là một kẻ tự cao tự đại, luôn luôn sửa lỗi của người khác.
her self-righteous attitude alienated many of her colleagues.
thái độ tự cao tự đại của cô ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.
the self-righteous politician launched a scathing attack on his opponents.
nhà chính trị tự cao tự đại đã phát động một cuộc tấn công gay gắt vào đối thủ của mình.
i dislike people who are self-righteous and judgmental.
Tôi không thích những người tự cao tự đại và phán xét.
his self-righteous pronouncements often lacked any substance.
những lời tuyên bố tự cao tự đại của anh ấy thường thiếu nội dung.
she gave a self-righteous lecture on the importance of recycling.
Cô ấy đã có một bài giảng tự cao tự đại về tầm quan trọng của việc tái chế.
the self-righteous blogger accused me of spreading misinformation.
nhà blog tự cao tự đại đã cáo buộc tôi lan truyền thông tin sai lệch.
it's tiring dealing with someone so self-righteous and stubborn.
Thật mệt khi phải đối phó với một người như vậy, vừa tự cao tự đại vừa bướng bỉnh.
despite being wrong, he remained self-righteous and unyielding.
mặc dù đã sai, anh ta vẫn giữ thái độ tự cao tự đại và không chịu nhượng bộ.
the self-righteous security guard questioned my presence in the building.
người bảo vệ tự cao tự đại đã đặt câu hỏi về sự hiện diện của tôi trong tòa nhà.
she adopted a self-righteous tone when discussing the issue.
Cô ấy đã áp dụng một giọng điệu tự cao tự đại khi thảo luận về vấn đề đó.
self-righteous attitude
thái độ đạo đức giả
self-righteousness
tự cao tự đại
being self-righteous
tự cho là đúng
self-righteous people
những người đạo đức giả
so self-righteous
quá đạo đức giả
self-righteous tone
giọng điệu đạo đức giả
was self-righteous
tự cho là đúng
appear self-righteous
có vẻ đạo đức giả
feigned self-righteousness
sự đạo đức giả giả tạo
inherently self-righteous
đạo đức giả bẩm sinh
he was a self-righteous know-it-all, constantly correcting everyone.
anh ta là một kẻ tự cao tự đại, luôn luôn sửa lỗi của người khác.
her self-righteous attitude alienated many of her colleagues.
thái độ tự cao tự đại của cô ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.
the self-righteous politician launched a scathing attack on his opponents.
nhà chính trị tự cao tự đại đã phát động một cuộc tấn công gay gắt vào đối thủ của mình.
i dislike people who are self-righteous and judgmental.
Tôi không thích những người tự cao tự đại và phán xét.
his self-righteous pronouncements often lacked any substance.
những lời tuyên bố tự cao tự đại của anh ấy thường thiếu nội dung.
she gave a self-righteous lecture on the importance of recycling.
Cô ấy đã có một bài giảng tự cao tự đại về tầm quan trọng của việc tái chế.
the self-righteous blogger accused me of spreading misinformation.
nhà blog tự cao tự đại đã cáo buộc tôi lan truyền thông tin sai lệch.
it's tiring dealing with someone so self-righteous and stubborn.
Thật mệt khi phải đối phó với một người như vậy, vừa tự cao tự đại vừa bướng bỉnh.
despite being wrong, he remained self-righteous and unyielding.
mặc dù đã sai, anh ta vẫn giữ thái độ tự cao tự đại và không chịu nhượng bộ.
the self-righteous security guard questioned my presence in the building.
người bảo vệ tự cao tự đại đã đặt câu hỏi về sự hiện diện của tôi trong tòa nhà.
she adopted a self-righteous tone when discussing the issue.
Cô ấy đã áp dụng một giọng điệu tự cao tự đại khi thảo luận về vấn đề đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay