sexualizes women
sexualizes women
sexualizes the image
sexualizes the image
sexualizes characters
sexualizes characters
being sexualized
being sexualized
sexualizes media
sexualizes media
sexualizes youth
sexualizes youth
sexualizes the body
sexualizes the body
sexualizes narratives
sexualizes narratives
sexualizes appearance
sexualizes appearance
the media often sexualizes female characters in action movies.
Truyền thông thường lăng mạng hóa các nhân vật nữ trong phim hành động.
it's harmful when advertising sexualizes young girls.
Việc quảng cáo lăng mạng hóa các bé gái là có hại.
the director was criticized for how he sexualizes his female leads.
Đạo diễn đã bị chỉ trích vì cách ông lăng mạng hóa các nữ chính của mình.
we need to challenge the ways society sexualizes women.
Chúng ta cần thách thức những cách xã hội lăng mạng hóa phụ nữ.
the character's clothing choices shouldn't sexualize her.
Các lựa chọn trang phục của nhân vật không nên lăng mạng hóa cô ấy.
the song lyrics heavily sexualize relationships between men and women.
Lời bài hát làm lăng mạng hóa mối quan hệ giữa nam và nữ một cách mạnh mẽ.
the portrayal of women in the advertisement sexualizes them unnecessarily.
Việc thể hiện phụ nữ trong quảng cáo lăng mạng hóa họ một cách không cần thiết.
the focus on appearance sexualizes individuals and reduces their worth.
Sự tập trung vào ngoại hình lăng mạng hóa cá nhân và làm giảm giá trị của họ.
the industry tends to sexualizes performers for commercial gain.
Ngành công nghiệp có xu hướng lăng mạng hóa các diễn viên nhằm mục đích thương mại.
it's important to recognize when a narrative sexualizes a character.
Rất quan trọng khi nhận biết khi một câu chuyện lăng mạng hóa một nhân vật.
the use of suggestive poses sexualizes the model in the photograph.
Sự sử dụng các tư thế gợi cảm lăng mạng hóa người mẫu trong bức ảnh.
sexualizes women
sexualizes women
sexualizes the image
sexualizes the image
sexualizes characters
sexualizes characters
being sexualized
being sexualized
sexualizes media
sexualizes media
sexualizes youth
sexualizes youth
sexualizes the body
sexualizes the body
sexualizes narratives
sexualizes narratives
sexualizes appearance
sexualizes appearance
the media often sexualizes female characters in action movies.
Truyền thông thường lăng mạng hóa các nhân vật nữ trong phim hành động.
it's harmful when advertising sexualizes young girls.
Việc quảng cáo lăng mạng hóa các bé gái là có hại.
the director was criticized for how he sexualizes his female leads.
Đạo diễn đã bị chỉ trích vì cách ông lăng mạng hóa các nữ chính của mình.
we need to challenge the ways society sexualizes women.
Chúng ta cần thách thức những cách xã hội lăng mạng hóa phụ nữ.
the character's clothing choices shouldn't sexualize her.
Các lựa chọn trang phục của nhân vật không nên lăng mạng hóa cô ấy.
the song lyrics heavily sexualize relationships between men and women.
Lời bài hát làm lăng mạng hóa mối quan hệ giữa nam và nữ một cách mạnh mẽ.
the portrayal of women in the advertisement sexualizes them unnecessarily.
Việc thể hiện phụ nữ trong quảng cáo lăng mạng hóa họ một cách không cần thiết.
the focus on appearance sexualizes individuals and reduces their worth.
Sự tập trung vào ngoại hình lăng mạng hóa cá nhân và làm giảm giá trị của họ.
the industry tends to sexualizes performers for commercial gain.
Ngành công nghiệp có xu hướng lăng mạng hóa các diễn viên nhằm mục đích thương mại.
it's important to recognize when a narrative sexualizes a character.
Rất quan trọng khi nhận biết khi một câu chuyện lăng mạng hóa một nhân vật.
the use of suggestive poses sexualizes the model in the photograph.
Sự sử dụng các tư thế gợi cảm lăng mạng hóa người mẫu trong bức ảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay