sheathed

[Mỹ]/ʃi:θt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được bao phủ; được đóng gói; có lớp bảo vệ

v. đưa vào vỏ; cung cấp vỏ; bao phủ
Word Forms
quá khứ phân từsheathed

Cụm từ & Cách kết hợp

safely sheathed

đã được bảo vệ an toàn

sheathed in darkness

đã được bọc trong bóng tối

sword sheathed

kiếm đã được bảo vệ

sheathed weapon

vũ khí đã được bảo vệ

Câu ví dụ

Bulletproof cars sheathed in armour.

Những chiếc xe bọc thép chống đạn.

her legs were sheathed in black stockings.

chân cô ấy được bọc trong tất đen.

Body elongated or anguilliform covered with thick bonelike rhombic scales sheathed with ganoin.

Cơ thể dài ra hoặc hình rắn, được bao phủ bởi những vảy hình thoi dày như xương, được bao bọc bởi ganoin.

A sheathed heater is used for the drying heater,Also the heater box had a structure to which rectification is added so that it has better temperatures and hot airset temperature is smaller.

Bình đun nóng bọc được sử dụng cho bình đun nóng sấy, Ngoài ra, hộp sưởi có cấu trúc mà theo đó được thêm các biện pháp khắc phục để có nhiệt độ tốt hơn và nhiệt độ không khí nóng nhỏ hơn.

The sword was sheathed in a leather scabbard.

Ngọn kiếm được cất vào vỏ da.

He sheathed his knife after using it.

Anh ta cất dao của mình sau khi sử dụng.

The dagger was sheathed in a silver case.

Con dao găm được cất trong một vỏ bạc.

Sheathed cables are used for safety in electrical installations.

Dây cáp được bọc bảo vệ được sử dụng để đảm bảo an toàn trong các công trình điện.

The bayonet was sheathed on the soldier's belt.

Ngọn súng lê vang được cất trên thắt lưng người lính.

The chef sheathed the sharp knife in a protective cover.

Đầu bếp cất con dao sắc vào vỏ bảo vệ.

The sword was sheathed to prevent accidental injuries.

Ngọn kiếm được cất đi để tránh bị thương tích ngoài ý muốn.

The hunter sheathed his hunting knife before entering the cabin.

Người săn bắn cất con dao săn bắn của mình trước khi bước vào cabin.

The samurai quickly sheathed his katana after the battle.

Võ sĩ samurai nhanh chóng rút thanh katana của mình sau trận chiến.

Sheathed wires are essential for electrical safety measures.

Dây điện được bọc bảo vệ rất cần thiết cho các biện pháp an toàn điện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay