shelvable

[Mỹ]/['ʃelvəbl]/
[Anh]/['ʃelvəbəl]/

Dịch

adj. Có thể đặt trên kệ; thích hợp để lưu trữ; (ẩn dụ) Có thể hoãn lại, trì hoãn hoặc để dành cho việc xem xét sau này.

Cụm từ & Cách kết hợp

easily shelvable

Dễ xếp kệ

not shelvable

Không thể xếp kệ

Câu ví dụ

the books are shelvable in the new bookcase.

Sách có thể xếp trên kệ mới.

these shelvable storage boxes fit perfectly in the closet.

Những hộp lưu trữ có thể xếp này vừa khít trong tủ quần áo.

all shelvable items have been organized by category.

Tất cả các vật phẩm có thể xếp đã được phân loại theo danh mục.

the shelvable design of this cabinet makes it very practical.

Thiết kế có thể xếp của tủ này khiến nó rất tiện lợi.

are these plates shelvable or should they be stored differently?

Các đĩa này có thể xếp được không hay nên lưu trữ theo cách khác?

the library has thousands of shelvable volumes.

Thư viện có hàng nghìn cuốn sách có thể xếp.

make sure the shelvable products are placed on the lower shelves.

Đảm bảo các sản phẩm có thể xếp được đặt trên các kệ dưới.

these shelvable folders are color-coded for easy identification.

Các thư mục có thể xếp này được mã hóa theo màu sắc để dễ dàng nhận biết.

the warehouse has a large section for shelvable goods.

Kho hàng có một khu vực lớn dành cho hàng hóa có thể xếp.

make sure all shelvable items are properly labeled.

Đảm bảo tất cả các vật phẩm có thể xếp đều được dán nhãn đúng cách.

the new shelves are designed to hold shelvable containers only.

Các kệ mới được thiết kế chỉ để chứa các hộp có thể xếp.

these shelvable bins are perfect for organizing the garage.

Các hộp có thể xếp này lý tưởng để sắp xếp gara.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay