shore-based

[Mỹ]/[ʃɔːr beɪst]/
[Anh]/[ʃɔːr beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nằm hoặc hoạt động gần bờ biển hoặc ven bờ; Liên quan đến các hoạt động hoặc thao tác được thực hiện từ căn cứ ven biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

shore-based operations

Hoạt động trên bờ

shore-based support

Hỗ trợ trên bờ

shore-based facility

Cơ sở trên bờ

shore-based system

Hệ thống trên bờ

shore-based power

Năng lượng trên bờ

being shore-based

Ở trên bờ

shore-based activities

Các hoạt động trên bờ

shore-based location

Vị trí trên bờ

shore-based services

Dịch vụ trên bờ

shore-based infrastructure

Hạ tầng trên bờ

Câu ví dụ

the shore-based team provided vital support during the offshore operation.

Đội ngũ trên bờ đã cung cấp hỗ trợ quan trọng trong quá trình hoạt động ngoài khơi.

we rely on shore-based logistics for resupply and maintenance.

Chúng tôi phụ thuộc vào logistics trên bờ để cung cấp nhiên liệu và bảo trì.

shore-based personnel monitored the vessel's progress closely.

Các nhân viên trên bờ đã theo dõi tiến độ của tàu một cách chặt chẽ.

the company invested heavily in shore-based infrastructure.

Công ty đã đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng trên bờ.

communication with the shore-based control center was clear and consistent.

Giao tiếp với trung tâm điều khiển trên bờ là rõ ràng và nhất quán.

a shore-based engineer diagnosed the problem remotely.

Một kỹ sư trên bờ đã chẩn đoán vấn đề từ xa.

the crew appreciated the support from shore-based medical staff.

Thành viên phi hành đoàn đánh giá cao sự hỗ trợ từ nhân viên y tế trên bờ.

we utilize shore-based data centers for processing large datasets.

Chúng tôi sử dụng các trung tâm dữ liệu trên bờ để xử lý các bộ dữ liệu lớn.

the shore-based security team coordinated the port arrival.

Đội an ninh trên bờ đã phối hợp việc đến cảng.

shore-based weather forecasts are crucial for safe navigation.

Dự báo thời tiết từ trên bờ là rất quan trọng cho việc điều hướng an toàn.

the project required a robust shore-based power supply.

Dự án yêu cầu một nguồn cung cấp điện mạnh mẽ từ trên bờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay