short-sightedness

[Mỹ]/ˌʃɔːtˈsaɪtɪdnəs/
[Anh]/ˌʃɔrtˈsaɪtɪdnəs/

Dịch

n. sự thiếu tầm nhìn xa hoặc trí tưởng tượng; sự hẹp hòi; tình trạng không thể nhìn rõ các vật thể ở xa; cận thị.

Cụm từ & Cách kết hợp

short-sightedness prevails

sự ngắn hạn vẫn tiếp diễn

avoiding short-sightedness

tránh sự ngắn hạn

displaying short-sightedness

thể hiện sự ngắn hạn

criticizing short-sightedness

phê bình sự ngắn hạn

result of short-sightedness

kết quả của sự ngắn hạn

exposing short-sightedness

phơi bày sự ngắn hạn

highlighting short-sightedness

làm nổi bật sự ngắn hạn

addressing short-sightedness

giải quyết sự ngắn hạn

due to short-sightedness

do sự ngắn hạn

preventing short-sightedness

ngăn chặn sự ngắn hạn

Câu ví dụ

the company's short-sightedness in cutting research funding will hurt them in the long run.

Sự ngắn hạn của công ty trong việc cắt giảm tài trợ nghiên cứu sẽ gây tổn hại cho họ trong thời gian dài.

his short-sightedness prevented him from seeing the potential of the new technology.

Sự ngắn hạn của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy tiềm năng của công nghệ mới.

it was a case of classic short-sightedness to ignore the warning signs.

Đó là một trường hợp ngắn hạn điển hình khi bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo.

we criticized their short-sightedness in prioritizing short-term gains over long-term sustainability.

Chúng tôi chỉ trích sự ngắn hạn của họ khi ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn tính bền vững dài hạn.

the short-sightedness of the decision-makers was evident in the project's failure.

Sự ngắn hạn của những người ra quyết định đã rõ ràng trong sự thất bại của dự án.

many blamed the manager's short-sightedness for the team's lack of progress.

Nhiều người đổ lỗi cho sự ngắn hạn của người quản lý về sự thiếu tiến bộ của nhóm.

the short-sightedness of the plan became clear after the market changed.

Sự ngắn hạn của kế hoạch trở nên rõ ràng sau khi thị trường thay đổi.

despite warnings, the board demonstrated a worrying degree of short-sightedness.

Bất chấp những cảnh báo, hội đồng đã thể hiện một mức độ ngắn hạn đáng lo ngại.

their short-sightedness led to a decline in customer satisfaction.

Sự ngắn hạn của họ đã dẫn đến sự sụt giảm sự hài lòng của khách hàng.

the short-sightedness of the investment strategy proved costly.

Sự ngắn hạn của chiến lược đầu tư đã chứng minh là tốn kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay