short-sightedness prevails
sự ngắn hạn vẫn tiếp diễn
avoiding short-sightedness
tránh sự ngắn hạn
displaying short-sightedness
thể hiện sự ngắn hạn
criticizing short-sightedness
phê bình sự ngắn hạn
result of short-sightedness
kết quả của sự ngắn hạn
exposing short-sightedness
phơi bày sự ngắn hạn
highlighting short-sightedness
làm nổi bật sự ngắn hạn
addressing short-sightedness
giải quyết sự ngắn hạn
due to short-sightedness
do sự ngắn hạn
preventing short-sightedness
ngăn chặn sự ngắn hạn
the company's short-sightedness in cutting research funding will hurt them in the long run.
Sự ngắn hạn của công ty trong việc cắt giảm tài trợ nghiên cứu sẽ gây tổn hại cho họ trong thời gian dài.
his short-sightedness prevented him from seeing the potential of the new technology.
Sự ngắn hạn của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy tiềm năng của công nghệ mới.
it was a case of classic short-sightedness to ignore the warning signs.
Đó là một trường hợp ngắn hạn điển hình khi bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo.
we criticized their short-sightedness in prioritizing short-term gains over long-term sustainability.
Chúng tôi chỉ trích sự ngắn hạn của họ khi ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn tính bền vững dài hạn.
the short-sightedness of the decision-makers was evident in the project's failure.
Sự ngắn hạn của những người ra quyết định đã rõ ràng trong sự thất bại của dự án.
many blamed the manager's short-sightedness for the team's lack of progress.
Nhiều người đổ lỗi cho sự ngắn hạn của người quản lý về sự thiếu tiến bộ của nhóm.
the short-sightedness of the plan became clear after the market changed.
Sự ngắn hạn của kế hoạch trở nên rõ ràng sau khi thị trường thay đổi.
despite warnings, the board demonstrated a worrying degree of short-sightedness.
Bất chấp những cảnh báo, hội đồng đã thể hiện một mức độ ngắn hạn đáng lo ngại.
their short-sightedness led to a decline in customer satisfaction.
Sự ngắn hạn của họ đã dẫn đến sự sụt giảm sự hài lòng của khách hàng.
the short-sightedness of the investment strategy proved costly.
Sự ngắn hạn của chiến lược đầu tư đã chứng minh là tốn kém.
short-sightedness prevails
sự ngắn hạn vẫn tiếp diễn
avoiding short-sightedness
tránh sự ngắn hạn
displaying short-sightedness
thể hiện sự ngắn hạn
criticizing short-sightedness
phê bình sự ngắn hạn
result of short-sightedness
kết quả của sự ngắn hạn
exposing short-sightedness
phơi bày sự ngắn hạn
highlighting short-sightedness
làm nổi bật sự ngắn hạn
addressing short-sightedness
giải quyết sự ngắn hạn
due to short-sightedness
do sự ngắn hạn
preventing short-sightedness
ngăn chặn sự ngắn hạn
the company's short-sightedness in cutting research funding will hurt them in the long run.
Sự ngắn hạn của công ty trong việc cắt giảm tài trợ nghiên cứu sẽ gây tổn hại cho họ trong thời gian dài.
his short-sightedness prevented him from seeing the potential of the new technology.
Sự ngắn hạn của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy tiềm năng của công nghệ mới.
it was a case of classic short-sightedness to ignore the warning signs.
Đó là một trường hợp ngắn hạn điển hình khi bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo.
we criticized their short-sightedness in prioritizing short-term gains over long-term sustainability.
Chúng tôi chỉ trích sự ngắn hạn của họ khi ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn tính bền vững dài hạn.
the short-sightedness of the decision-makers was evident in the project's failure.
Sự ngắn hạn của những người ra quyết định đã rõ ràng trong sự thất bại của dự án.
many blamed the manager's short-sightedness for the team's lack of progress.
Nhiều người đổ lỗi cho sự ngắn hạn của người quản lý về sự thiếu tiến bộ của nhóm.
the short-sightedness of the plan became clear after the market changed.
Sự ngắn hạn của kế hoạch trở nên rõ ràng sau khi thị trường thay đổi.
despite warnings, the board demonstrated a worrying degree of short-sightedness.
Bất chấp những cảnh báo, hội đồng đã thể hiện một mức độ ngắn hạn đáng lo ngại.
their short-sightedness led to a decline in customer satisfaction.
Sự ngắn hạn của họ đã dẫn đến sự sụt giảm sự hài lòng của khách hàng.
the short-sightedness of the investment strategy proved costly.
Sự ngắn hạn của chiến lược đầu tư đã chứng minh là tốn kém.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay