with far-sightedness
với tầm nhìn xa
demonstrates far-sightedness
thể hiện tầm nhìn xa
lacking far-sightedness
thiếu tầm nhìn xa
rewarding far-sightedness
tra thưởng cho tầm nhìn xa
showed far-sightedness
đã cho thấy tầm nhìn xa
planning with far-sightedness
lên kế hoạch với tầm nhìn xa
a degree of far-sightedness
một mức độ tầm nhìn xa
encouraging far-sightedness
khuyến khích tầm nhìn xa
requires far-sightedness
yêu cầu tầm nhìn xa
practicing far-sightedness
thực hành tầm nhìn xa
her far-sightedness allowed her to anticipate market trends and invest wisely.
Khả năng nhìn xa trông thấy của cô ấy cho phép cô ấy dự đoán xu hướng thị trường và đầu tư một cách khôn ngoan.
the company demonstrated far-sightedness by investing in renewable energy sources.
Công ty đã thể hiện tầm nhìn xa bằng cách đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.
a leader needs far-sightedness to guide a nation through challenging times.
Một nhà lãnh đạo cần có tầm nhìn xa để dẫn dắt một quốc gia vượt qua những thời điểm khó khăn.
we admire his far-sightedness in planning for the future of the organization.
Chúng tôi ngưỡng mộ tầm nhìn xa của anh ấy trong việc lên kế hoạch cho tương lai của tổ chức.
the project required a degree of far-sightedness that few possessed.
Dự án đòi hỏi một mức độ tầm nhìn xa mà ít người có được.
it's important to cultivate far-sightedness in young people to prepare them for the future.
Điều quan trọng là phải nuôi dưỡng tầm nhìn xa ở những người trẻ tuổi để chuẩn bị cho họ cho tương lai.
the government's far-sightedness in education policy is commendable.
Tầm nhìn xa của chính phủ trong chính sách giáo dục là đáng khen ngợi.
his far-sightedness in recognizing the potential of the technology proved invaluable.
Khả năng nhận ra tiềm năng của công nghệ của anh ấy đã chứng tỏ là vô giá.
the architect's far-sightedness ensured the building would withstand future changes.
Tầm nhìn xa của kiến trúc sư đảm bảo rằng tòa nhà sẽ chịu được những thay đổi trong tương lai.
showing far-sightedness in business often leads to long-term success.
Thể hiện tầm nhìn xa trong kinh doanh thường dẫn đến thành công lâu dài.
the professor encouraged students to develop their far-sightedness through critical thinking.
Giáo sư khuyến khích sinh viên phát triển tầm nhìn xa của họ thông qua tư duy phản biện.
with far-sightedness
với tầm nhìn xa
demonstrates far-sightedness
thể hiện tầm nhìn xa
lacking far-sightedness
thiếu tầm nhìn xa
rewarding far-sightedness
tra thưởng cho tầm nhìn xa
showed far-sightedness
đã cho thấy tầm nhìn xa
planning with far-sightedness
lên kế hoạch với tầm nhìn xa
a degree of far-sightedness
một mức độ tầm nhìn xa
encouraging far-sightedness
khuyến khích tầm nhìn xa
requires far-sightedness
yêu cầu tầm nhìn xa
practicing far-sightedness
thực hành tầm nhìn xa
her far-sightedness allowed her to anticipate market trends and invest wisely.
Khả năng nhìn xa trông thấy của cô ấy cho phép cô ấy dự đoán xu hướng thị trường và đầu tư một cách khôn ngoan.
the company demonstrated far-sightedness by investing in renewable energy sources.
Công ty đã thể hiện tầm nhìn xa bằng cách đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.
a leader needs far-sightedness to guide a nation through challenging times.
Một nhà lãnh đạo cần có tầm nhìn xa để dẫn dắt một quốc gia vượt qua những thời điểm khó khăn.
we admire his far-sightedness in planning for the future of the organization.
Chúng tôi ngưỡng mộ tầm nhìn xa của anh ấy trong việc lên kế hoạch cho tương lai của tổ chức.
the project required a degree of far-sightedness that few possessed.
Dự án đòi hỏi một mức độ tầm nhìn xa mà ít người có được.
it's important to cultivate far-sightedness in young people to prepare them for the future.
Điều quan trọng là phải nuôi dưỡng tầm nhìn xa ở những người trẻ tuổi để chuẩn bị cho họ cho tương lai.
the government's far-sightedness in education policy is commendable.
Tầm nhìn xa của chính phủ trong chính sách giáo dục là đáng khen ngợi.
his far-sightedness in recognizing the potential of the technology proved invaluable.
Khả năng nhận ra tiềm năng của công nghệ của anh ấy đã chứng tỏ là vô giá.
the architect's far-sightedness ensured the building would withstand future changes.
Tầm nhìn xa của kiến trúc sư đảm bảo rằng tòa nhà sẽ chịu được những thay đổi trong tương lai.
showing far-sightedness in business often leads to long-term success.
Thể hiện tầm nhìn xa trong kinh doanh thường dẫn đến thành công lâu dài.
the professor encouraged students to develop their far-sightedness through critical thinking.
Giáo sư khuyến khích sinh viên phát triển tầm nhìn xa của họ thông qua tư duy phản biện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay