far-sightedness

[Mỹ]/[ˈfɑːˈsaɪ.tɪd.nəs]/
[Anh]/[ˈfɑːrˈsaɪ.tɪd.nəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khả năng nhìn rõ các vật thể ở xa; cận thị.; phẩm chất thông thái và có tầm nhìn xa; sự thận trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

with far-sightedness

với tầm nhìn xa

demonstrates far-sightedness

thể hiện tầm nhìn xa

lacking far-sightedness

thiếu tầm nhìn xa

rewarding far-sightedness

tra thưởng cho tầm nhìn xa

showed far-sightedness

đã cho thấy tầm nhìn xa

planning with far-sightedness

lên kế hoạch với tầm nhìn xa

a degree of far-sightedness

một mức độ tầm nhìn xa

encouraging far-sightedness

khuyến khích tầm nhìn xa

requires far-sightedness

yêu cầu tầm nhìn xa

practicing far-sightedness

thực hành tầm nhìn xa

Câu ví dụ

her far-sightedness allowed her to anticipate market trends and invest wisely.

Khả năng nhìn xa trông thấy của cô ấy cho phép cô ấy dự đoán xu hướng thị trường và đầu tư một cách khôn ngoan.

the company demonstrated far-sightedness by investing in renewable energy sources.

Công ty đã thể hiện tầm nhìn xa bằng cách đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.

a leader needs far-sightedness to guide a nation through challenging times.

Một nhà lãnh đạo cần có tầm nhìn xa để dẫn dắt một quốc gia vượt qua những thời điểm khó khăn.

we admire his far-sightedness in planning for the future of the organization.

Chúng tôi ngưỡng mộ tầm nhìn xa của anh ấy trong việc lên kế hoạch cho tương lai của tổ chức.

the project required a degree of far-sightedness that few possessed.

Dự án đòi hỏi một mức độ tầm nhìn xa mà ít người có được.

it's important to cultivate far-sightedness in young people to prepare them for the future.

Điều quan trọng là phải nuôi dưỡng tầm nhìn xa ở những người trẻ tuổi để chuẩn bị cho họ cho tương lai.

the government's far-sightedness in education policy is commendable.

Tầm nhìn xa của chính phủ trong chính sách giáo dục là đáng khen ngợi.

his far-sightedness in recognizing the potential of the technology proved invaluable.

Khả năng nhận ra tiềm năng của công nghệ của anh ấy đã chứng tỏ là vô giá.

the architect's far-sightedness ensured the building would withstand future changes.

Tầm nhìn xa của kiến trúc sư đảm bảo rằng tòa nhà sẽ chịu được những thay đổi trong tương lai.

showing far-sightedness in business often leads to long-term success.

Thể hiện tầm nhìn xa trong kinh doanh thường dẫn đến thành công lâu dài.

the professor encouraged students to develop their far-sightedness through critical thinking.

Giáo sư khuyến khích sinh viên phát triển tầm nhìn xa của họ thông qua tư duy phản biện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay