shovers

[Mỹ]/ʃoʊvəz/
[Anh]/ʃoʊvərz/

Dịch

n. một thấu kính mạng (network lens)

Cụm từ & Cách kết hợp

aggressive shovers

Vietnamese_translation

pushy shovers

Vietnamese_translation

market shovers

Vietnamese_translation

subway shovers

Vietnamese_translation

shovers in line

Vietnamese_translation

shovers at the bar

Vietnamese_translation

shovers in crowds

Vietnamese_translation

door shovers

Vietnamese_translation

dating shovers

Vietnamese_translation

sales shovers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the impatient shovers in the subway create a dangerous atmosphere during rush hour.

những người đẩy搡 không kiên nhẫn trong tàu điện ngầm tạo ra một bầu không khí nguy hiểm vào giờ cao điểm.

security guards are trained to handle aggressive shovers at large events.

nhân viên bảo vệ được đào tạo để xử lý những người đẩy搡 hung hăng tại các sự kiện lớn.

the shovers at the concert pushed fans dangerously close to the stage.

những người đẩy搡 tại buổi hòa nhạc đã đẩy các khán giả rất gần sân khấu.

queue etiquette is ignored by rude shovers who try to cut in line.

thói quen xếp hàng bị bỏ qua bởi những người đẩy搡 vô lễ cố gắng chen vào hàng.

warehouse workers act as careful shovers when moving heavy boxes.

nhân viên kho hàng hành động như những người đẩy搡 cẩn thận khi di chuyển các thùng hàng nặng.

the shovers in the crowd made it impossible for elderly people to exit safely.

những người đẩy搡 trong đám đông khiến người già không thể ra khỏi nơi đó an toàn.

angry shovers at the bus stop began pushing each other over the last seat.

những người đẩy搡 tức giận tại điểm dừng xe buýt bắt đầu đẩy nhau để giành chỗ ngồi cuối cùng.

event organizers hire extra staff to manage pushy shovers near entrances.

những người tổ chức sự kiện thuê thêm nhân viên để quản lý những người đẩy搡 ở gần lối vào.

the football fans were described as violent shovers by eyewitnesses.

các fan bóng đá đã được mô tả là những người đẩy搡 bạo lực bởi những người chứng kiến.

polite shovers will always say excuse me before moving through a crowd.

những người đẩy搡 lịch sự luôn nói xin lỗi trước khi di chuyển qua đám đông.

restaurant staff must deal with impatient shovers who skip the waitlist.

nhân viên nhà hàng phải đối phó với những người đẩy搡 không kiên nhẫn bỏ qua danh sách chờ.

the shop owner called security on the aggressive shovers causing a disturbance.

chủ cửa hàng đã gọi an ninh để xử lý những người đẩy搡 hung hăng gây rối.

experienced shovers know how to navigate through packed subway cars efficiently.

những người đẩy搡 có kinh nghiệm biết cách di chuyển hiệu quả qua các toa tàu chật cứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay