shrouds

[Mỹ]/ʃraʊdz/
[Anh]/ʃraʊdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của shroud; vải liệm; bên hông (thường được sử dụng ở dạng số nhiều); quần áo liệm
v. ngôi thứ ba số ít của shroud; che giấu; bọc trong vải liệm; phủ lên

Cụm từ & Cách kết hợp

shrouds of fog

vỏ sương mù

shrouds of mystery

vỏ bí ẩn

shrouds of darkness

vỏ bóng tối

shrouds of secrecy

vỏ bí mật

shrouds of smoke

vỏ khói

shrouds of cloth

vỏ vải

shrouds of silence

vỏ im lặng

shrouds of snow

vỏ tuyết

shrouds of light

vỏ ánh sáng

shrouds of illusion

vỏ ảo ảnh

Câu ví dụ

the fog shrouds the mountains in mystery.

sương mù bao phủ những ngọn núi trong bí ẩn.

dark clouds shroud the sky before the storm.

những đám mây đen bao phủ bầu trời trước cơn bão.

the truth is often shrouded in secrecy.

sự thật thường bị che giấu trong bí mật.

she wore a dress that shrouds her figure.

Cô ấy mặc một chiếc váy che giấu vóc dáng của cô ấy.

the ancient ruins are shrouded in legend.

những tàn tích cổ đại được bao phủ trong truyền thuyết.

the city was shrouded in darkness after the power outage.

thành phố chìm trong bóng tối sau sự cố mất điện.

the shrouds of mist made the landscape look ethereal.

Những tấm màn sương mù khiến cảnh quan trông như ảo ảnh.

his past is shrouded in mystery.

quá khứ của anh ấy bị che giấu trong bí ẩn.

they found the body shrouded in a blanket.

họ tìm thấy thi thể được che bằng một chiếc chăn.

time shrouds our memories, making them fade.

thời gian làm phai mờ ký ức của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay