shysters

[Mỹ]/[ˈʃɪstəz]/
[Anh]/[ˈʃɪstərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người sử dụng phương pháp gian lận để kiếm tiền, đặc biệt là những người giả danh luật sư hoặc bác sĩ; Một người gian dối hoặc không thể tin cậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

exposing shysters

phơi bày những kẻ lừa đảo

avoid shysters

tránh xa những kẻ lừa đảo

shysters thrive

những kẻ lừa đảo phát triển

catch shysters

nhận biết những kẻ lừa đảo

beware shysters

cảnh giác với những kẻ lừa đảo

calling shysters

gọi những kẻ lừa đảo

shyster schemes

chiêu trò của những kẻ lừa đảo

those shysters

những kẻ lừa đảo đó

shysters abound

những kẻ lừa đảo đầy rẫy

sly shysters

những kẻ lừa đảo khôn khéo

Câu ví dụ

the shysters tried to scam him with a fake investment opportunity.

những kẻ lừa đảo đã cố gắng lừa gạt anh ấy bằng một cơ hội đầu tư giả mạo.

we need to be wary of shysters offering quick fixes for complex problems.

chúng ta cần cẩn trọng với những kẻ lừa đảo cung cấp các giải pháp nhanh chóng cho các vấn đề phức tạp.

the used car salesman was a known shyster, always hiding defects.

người bán xe cũ là một kẻ lừa đảo nổi tiếng, luôn giấu các lỗi.

don't trust those shysters peddling miracle cures online.

đừng tin vào những kẻ lừa đảo bán các loại thuốc chữa bệnh kỳ diệu trên mạng.

he exposed the shysters behind the fraudulent charity scheme.

anh ấy đã phơi bày những kẻ lừa đảo đứng sau kế hoạch từ thiện lừa đảo.

the legal system should punish shysters who prey on vulnerable people.

hệ thống pháp lý nên trừng phạt những kẻ lừa đảo lợi dụng những người dễ tổn thương.

we hired a consultant to weed out the shysters from our team.

chúng tôi thuê một chuyên gia để loại bỏ những kẻ lừa đảo ra khỏi đội nhóm của chúng tôi.

the shysters vanished after collecting the money.

những kẻ lừa đảo đã biến mất sau khi thu tiền.

he warned his clients about the shysters in the real estate market.

anh ấy đã cảnh báo các khách hàng về những kẻ lừa đảo trong thị trường bất động sản.

the investigation revealed a network of shysters involved in the scam.

cuộc điều tra đã tiết lộ một mạng lưới các kẻ lừa đảo liên quan đến vụ lừa đảo.

be careful of shysters promising unrealistic returns on investments.

hãy cẩn thận với những kẻ lừa đảo hứa hẹn lợi nhuận không thực tế từ các khoản đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay