sickling

[Mỹ]/[ˈsɪklɪŋ]/
[Anh]/[ˈsɪklɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đi xe đạp.
n. Hành động đi xe đạp; Một chuyến đi bằng xe đạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

sickling wheat

Vietnamese_translation

sickling motion

Vietnamese_translation

sickling field

Vietnamese_translation

sickling season

Vietnamese_translation

sickling tool

Vietnamese_translation

sickling process

Vietnamese_translation

sickling rapidly

Vietnamese_translation

sickling gently

Vietnamese_translation

sickling technique

Vietnamese_translation

sickling area

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the steel mill is experiencing significant sickling during the rolling process.

Nhà máy thép đang gặp phải hiện tượng cong vênh đáng kể trong quá trình cán.

we need to minimize sickling in the final product to meet customer specifications.

Chúng ta cần giảm thiểu hiện tượng cong vênh trong sản phẩm cuối cùng để đáp ứng các thông số kỹ thuật của khách hàng.

excessive sickling can lead to product rejection and financial losses.

Hiện tượng cong vênh quá mức có thể dẫn đến việc sản phẩm bị loại bỏ và gây thiệt hại về tài chính.

proper lubrication is crucial for preventing sickling during continuous casting.

Bôi trơn đúng cách là rất quan trọng để ngăn ngừa hiện tượng cong vênh trong quá trình đúc liên tục.

the new alloy formulation aims to reduce the tendency towards sickling.

Công thức hợp kim mới nhằm mục đích giảm xu hướng cong vênh.

careful control of temperature and rolling speed helps avoid sickling.

Kiểm soát nhiệt độ và tốc độ cán cẩn thận giúp tránh hiện tượng cong vênh.

sickling is a common problem in hot rolling operations.

Hiện tượng cong vênh là một vấn đề phổ biến trong các hoạt động cán nóng.

we are investigating the root causes of the observed sickling pattern.

Chúng tôi đang điều tra các nguyên nhân gốc rễ của mô hình cong vênh quan sát được.

the quality control team identified sickling as a major defect.

Đội ngũ kiểm soát chất lượng đã xác định hiện tượng cong vênh là một khuyết điểm lớn.

reducing sickling improves the overall quality and marketability of the steel.

Giảm thiểu hiện tượng cong vênh cải thiện chất lượng và khả năng tiêu thụ của thép.

the process parameters were adjusted to eliminate sickling in the strip.

Các thông số quy trình đã được điều chỉnh để loại bỏ hiện tượng cong vênh trong dải thép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay