reaping what you sow
gặt những gì bạn gieo
reaping benefits
gặt hái lợi ích
reaping rewards
gặt hái phần thưởng
reaping success
gặt hái thành công
reaping time
gặt thời gian
reaping harvest
gặt mùa màng
reaping profits
gặt lợi nhuận
reaping advantages
gặt hái những lợi thế
reaping gains
gặt hái những lợi ích
reaping the results
gặt hái những kết quả
farmers are reaping the rewards of a successful harvest.
Những người nông dân đang gặt hái được những phần thưởng từ một vụ mùa bội thu.
the company is reaping the benefits of its new marketing strategy.
Công ty đang gặt hái được những lợi ích từ chiến lược marketing mới của mình.
they are reaping what they have sown with their hard work.
Họ đang gặt hái những gì họ đã gieo bằng sự chăm chỉ của mình.
the team is reaping praise for their outstanding performance.
Đội ngũ đang nhận được lời khen ngợi cho màn trình diễn xuất sắc của họ.
she is reaping a rich harvest from her years of research.
Cô ấy đang gặt hái được một vụ mùa bội thu từ nhiều năm nghiên cứu của mình.
the government is reaping criticism for its unpopular policies.
Chính phủ đang phải chịu sự chỉ trích vì những chính sách không được lòng dân.
he's reaping the consequences of his reckless actions.
Anh ấy đang phải gánh chịu hậu quả của những hành động bốc đồng của mình.
the organization is reaping support from various donors.
Tổ chức đang nhận được sự ủng hộ từ nhiều nhà tài trợ.
the project is reaping significant gains in efficiency.
Dự án đang đạt được những tiến bộ đáng kể về hiệu quả.
the athletes are reaping the satisfaction of winning the championship.
Các vận động viên đang gặt hái được sự hài lòng khi giành được chức vô địch.
the country is reaping the economic advantages of globalization.
Đất nước đang gặt hái được những lợi thế kinh tế từ quá trình toàn cầu hóa.
reaping what you sow
gặt những gì bạn gieo
reaping benefits
gặt hái lợi ích
reaping rewards
gặt hái phần thưởng
reaping success
gặt hái thành công
reaping time
gặt thời gian
reaping harvest
gặt mùa màng
reaping profits
gặt lợi nhuận
reaping advantages
gặt hái những lợi thế
reaping gains
gặt hái những lợi ích
reaping the results
gặt hái những kết quả
farmers are reaping the rewards of a successful harvest.
Những người nông dân đang gặt hái được những phần thưởng từ một vụ mùa bội thu.
the company is reaping the benefits of its new marketing strategy.
Công ty đang gặt hái được những lợi ích từ chiến lược marketing mới của mình.
they are reaping what they have sown with their hard work.
Họ đang gặt hái những gì họ đã gieo bằng sự chăm chỉ của mình.
the team is reaping praise for their outstanding performance.
Đội ngũ đang nhận được lời khen ngợi cho màn trình diễn xuất sắc của họ.
she is reaping a rich harvest from her years of research.
Cô ấy đang gặt hái được một vụ mùa bội thu từ nhiều năm nghiên cứu của mình.
the government is reaping criticism for its unpopular policies.
Chính phủ đang phải chịu sự chỉ trích vì những chính sách không được lòng dân.
he's reaping the consequences of his reckless actions.
Anh ấy đang phải gánh chịu hậu quả của những hành động bốc đồng của mình.
the organization is reaping support from various donors.
Tổ chức đang nhận được sự ủng hộ từ nhiều nhà tài trợ.
the project is reaping significant gains in efficiency.
Dự án đang đạt được những tiến bộ đáng kể về hiệu quả.
the athletes are reaping the satisfaction of winning the championship.
Các vận động viên đang gặt hái được sự hài lòng khi giành được chức vô địch.
the country is reaping the economic advantages of globalization.
Đất nước đang gặt hái được những lợi thế kinh tế từ quá trình toàn cầu hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay