sign-ups

[Mỹ]/[ˈsaɪn.ʌps]/
[Anh]/[ˈsaɪn.ʌps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đăng ký hoặc đăng ký nhận; Số lượng người đã đăng ký hoặc đăng ký nhận; Danh sách những người đã đăng ký hoặc đăng ký nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

sign-ups open

đăng ký mở

new sign-ups

đăng ký mới

sign-ups closed

đăng ký đóng

early sign-ups

đăng ký sớm

online sign-ups

đăng ký trực tuyến

Câu ví dụ

we received a large number of sign-ups for the workshop.

Chúng tôi đã nhận được một số lượng lớn đăng ký tham gia hội thảo.

early sign-ups are encouraged to secure a spot in the class.

Khuyến khích đăng ký sớm để đảm bảo có chỗ trong lớp học.

the deadline for sign-ups is next friday.

Hạn chót đăng ký là vào thứ sáu tới.

online sign-ups are now open on our website.

Đăng ký trực tuyến hiện đã mở trên trang web của chúng tôi.

we're processing sign-ups and will send confirmation emails soon.

Chúng tôi đang xử lý đăng ký và sẽ gửi email xác nhận sớm.

thank you for your sign-ups and interest in our program.

Cảm ơn bạn đã đăng ký và quan tâm đến chương trình của chúng tôi.

there's a small fee associated with the sign-ups.

Có một khoản phí nhỏ liên quan đến việc đăng ký.

we appreciate all the sign-ups for the charity event.

Chúng tôi đánh giá cao tất cả các đăng ký tham gia sự kiện từ thiện.

the system allows for quick and easy sign-ups.

Hệ thống cho phép đăng ký nhanh chóng và dễ dàng.

we'll announce the results after reviewing all the sign-ups.

Chúng tôi sẽ công bố kết quả sau khi xem xét tất cả các đăng ký.

new sign-ups will receive a welcome package.

Những người đăng ký mới sẽ nhận được một gói chào mừng.

please double-check your information during the sign-ups.

Vui lòng kiểm tra kỹ thông tin của bạn trong quá trình đăng ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay