single-task

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl tæsk]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl tæsk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc tập trung vào một nhiệm vụ tại một thời điểm; một nhiệm vụ hoặc hoạt động đơn lẻ.
v. Tập trung hoàn thành một nhiệm vụ tại một thời điểm; tránh đa nhiệm.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm việc hoàn thành một nhiệm vụ tại một thời điểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-task focus

Tập trung vào một nhiệm vụ

single-tasking now

Đang làm một nhiệm vụ

single-task approach

Phương pháp làm một nhiệm vụ

single-tasking well

Thực hiện một nhiệm vụ tốt

single-task mode

Chế độ làm một nhiệm vụ

single-tasking time

Thời gian làm một nhiệm vụ

single-tasking effectively

Thực hiện một nhiệm vụ hiệu quả

single-tasking skill

Kỹ năng làm một nhiệm vụ

single-tasking habits

Thói quen làm một nhiệm vụ

single-tasking strategy

Chiến lược làm một nhiệm vụ

Câu ví dụ

the new ai excels at single-task performance, outperforming multi-task models.

Hệ thống AI mới này xuất sắc trong việc thực hiện các nhiệm vụ đơn lẻ, vượt trội hơn các mô hình đa nhiệm.

for optimal results, focus on a single-task approach when training machine learning models.

Để đạt kết quả tối ưu, hãy tập trung vào phương pháp nhiệm vụ đơn lẻ khi huấn luyện các mô hình học máy.

single-task learning can be more efficient for specialized applications.

Học nhiệm vụ đơn lẻ có thể hiệu quả hơn cho các ứng dụng chuyên dụng.

we decided to implement a single-task system for processing customer orders.

Chúng tôi đã quyết định triển khai hệ thống nhiệm vụ đơn lẻ để xử lý đơn hàng của khách hàng.

the single-task robot efficiently sorted packages on the conveyor belt.

Robot nhiệm vụ đơn lẻ đã phân loại các gói hàng một cách hiệu quả trên băng chuyền.

a single-task workflow streamlines the process and reduces errors.

Một quy trình làm việc nhiệm vụ đơn lẻ giúp đơn giản hóa quy trình và giảm thiểu lỗi.

the research demonstrated the benefits of a single-task architecture for image recognition.

Nghiên cứu đã chứng minh lợi ích của kiến trúc nhiệm vụ đơn lẻ cho nhận diện hình ảnh.

single-task optimization is crucial for achieving peak performance in this area.

Tối ưu hóa nhiệm vụ đơn lẻ là rất quan trọng để đạt được hiệu suất tối đa trong lĩnh vực này.

the team adopted a single-task strategy to improve data processing speed.

Đội ngũ đã áp dụng chiến lược nhiệm vụ đơn lẻ để cải thiện tốc độ xử lý dữ liệu.

this single-task application is designed for quick and accurate data entry.

Ứng dụng nhiệm vụ đơn lẻ này được thiết kế để nhập dữ liệu nhanh chóng và chính xác.

compared to multi-task systems, single-task models often require less data.

So với các hệ thống đa nhiệm, các mô hình nhiệm vụ đơn lẻ thường yêu cầu ít dữ liệu hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay