small sips
những ngụm nhỏ
warm sips
những ngụm ấm
quick sips
những ngụm nhanh
gentle sips
những ngụm nhẹ nhàng
sweet sips
những ngụm ngọt
slow sips
những ngụm chậm
cold sips
những ngụm lạnh
last sips
những ngụm cuối cùng
happy sips
những ngụm vui vẻ
final sips
những ngụm cuối
she sips her coffee slowly every morning.
Cô ấy nhấm nháp cà phê của mình một cách chậm rãi mỗi buổi sáng.
he sips water from a glass while reading.
Anh ấy nhấm nháp nước từ một ly trong khi đọc.
they sips tea in the garden during the afternoon.
Họ nhấm nháp trà trong vườn vào buổi chiều.
she sips her drink and enjoys the sunset.
Cô ấy nhấm nháp đồ uống của mình và tận hưởng cảnh hoàng hôn.
he sips his smoothie while watching tv.
Anh ấy nhấm nháp món sinh tố của mình trong khi xem tv.
she often sips hot chocolate in winter.
Cô ấy thường nhấm nháp sô cô la nóng vào mùa đông.
he sips from a mug as he works on his laptop.
Anh ấy nhấm nháp từ một cốc khi anh ấy làm việc trên máy tính xách tay.
they sips cocktails at the beach party.
Họ nhấm nháp cocktail tại bữa tiệc trên bãi biển.
she sips her drink thoughtfully, lost in thought.
Cô ấy nhấm nháp đồ uống của mình một cách trầm ngâm, đắm mình trong suy nghĩ.
he sips his espresso quickly before heading out.
Anh ấy nhấm nháp espresso của mình nhanh chóng trước khi ra ngoài.
small sips
những ngụm nhỏ
warm sips
những ngụm ấm
quick sips
những ngụm nhanh
gentle sips
những ngụm nhẹ nhàng
sweet sips
những ngụm ngọt
slow sips
những ngụm chậm
cold sips
những ngụm lạnh
last sips
những ngụm cuối cùng
happy sips
những ngụm vui vẻ
final sips
những ngụm cuối
she sips her coffee slowly every morning.
Cô ấy nhấm nháp cà phê của mình một cách chậm rãi mỗi buổi sáng.
he sips water from a glass while reading.
Anh ấy nhấm nháp nước từ một ly trong khi đọc.
they sips tea in the garden during the afternoon.
Họ nhấm nháp trà trong vườn vào buổi chiều.
she sips her drink and enjoys the sunset.
Cô ấy nhấm nháp đồ uống của mình và tận hưởng cảnh hoàng hôn.
he sips his smoothie while watching tv.
Anh ấy nhấm nháp món sinh tố của mình trong khi xem tv.
she often sips hot chocolate in winter.
Cô ấy thường nhấm nháp sô cô la nóng vào mùa đông.
he sips from a mug as he works on his laptop.
Anh ấy nhấm nháp từ một cốc khi anh ấy làm việc trên máy tính xách tay.
they sips cocktails at the beach party.
Họ nhấm nháp cocktail tại bữa tiệc trên bãi biển.
she sips her drink thoughtfully, lost in thought.
Cô ấy nhấm nháp đồ uống của mình một cách trầm ngâm, đắm mình trong suy nghĩ.
he sips his espresso quickly before heading out.
Anh ấy nhấm nháp espresso của mình nhanh chóng trước khi ra ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay