sites

[Mỹ]/saɪts/
[Anh]/saɪts/

Dịch

n. websites (plural of site); locations of historical or archaeological interest; venues or places where events are held; websites (plural of site); locations of historical or archaeological interest; venues or places where events are held
v. places or locates (third person singular of site); places or locates (third person singular of site)

n. các trang web (số nhiều của site); các địa điểm có giá trị lịch sử hoặc khảo cổ; các địa điểm hoặc nơi tổ chức sự kiện; các trang web (số nhiều của site); các địa điểm có giá trị lịch sử hoặc khảo cổ; các địa điểm hoặc nơi tổ chức sự kiện
v. đặt hoặc xác định vị trí (dạng số ít ngôi thứ ba của site); đặt hoặc xác định vị trí (dạng số ít ngôi thứ ba của site)

Cụm từ & Cách kết hợp

websites

trang web

sites listed

các địa điểm được liệt kê

visiting sites

các địa điểm đang tham quan

construction sites

các công trình xây dựng

historical sites

Di tích lịch sử

remote sites

các địa điểm xa xôi

sites available

các địa điểm có sẵn

sites under

các địa điểm dưới

sites map

bản đồ các địa điểm

sites data

dữ liệu các địa điểm

Câu ví dụ

we visited several historical sites during our trip to rome.

Chúng tôi đã thăm một số địa điểm lịch sử trong chuyến đi của chúng tôi đến Rome.

the construction company is developing new office sites downtown.

Công ty xây dựng đang phát triển các địa điểm văn phòng mới ở trung tâm thành phố.

archaeologists excavated several important archaeological sites in the region.

Các nhà khảo cổ đã khai quật một số địa điểm khảo cổ quan trọng trong khu vực.

the company owns several prime real estate sites along the coast.

Công ty sở hữu một số địa điểm bất động sản vị trí đắc địa dọc theo bờ biển.

the website lists various camping sites with amenities and reviews.

Trang web liệt kê nhiều địa điểm cắm trại với các tiện nghi và đánh giá.

the birdwatcher identified several nesting sites for rare species.

Người quan sát chim đã xác định một số địa điểm làm tổ cho các loài quý hiếm.

the protest took place at several designated demonstration sites.

Cuộc biểu tình diễn ra tại một số địa điểm biểu tình được chỉ định.

the search engine indexes millions of web sites worldwide.

Công cụ tìm kiếm lập chỉ mục hàng triệu trang web trên toàn thế giới.

the park has several scenic picnic sites overlooking the valley.

Công viên có một số địa điểm dã ngoại đẹp như tranh vẽ nhìn ra thung lũng.

the environmental group identified several contaminated industrial sites.

Nhóm môi trường đã xác định một số địa điểm công nghiệp bị ô nhiễm.

the project aims to revitalize abandoned industrial sites.

Dự án nhằm mục đích hồi sinh các địa điểm công nghiệp bỏ hoang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay