skater

[Mỹ]/'skeitə/
[Anh]/ˈsketɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tham gia vào hoạt động trượt băng.
Word Forms
số nhiềuskaters

Cụm từ & Cách kết hợp

figure skater

vận động viên trượt băng hình

professional skater

vận động viên trượt băng chuyên nghiệp

ice skater

vận động viên trượt băng

Câu ví dụ

The graceful skaters were a pleasure to watch.

Những người trượt băng duyên dáng rất thú vị để xem.

The skater's technique was only adequate.

Kỹ thuật của người trượt băng chỉ ở mức chấp nhận được.

a skater performing an effortless double axel;

một người trượt băng thực hiện cú nhảy trục đôi một cách dễ dàng;

a figure skater who dazzled the audience with virtuosic jumps.

Một người trượt băng nghệ thuật đã làm say đắm khán giả với những cú nhảy điêu luyện.

The skater stumbled but at once recovered himself.

Người trượt băng vấp ngã nhưng ngay lập tức đã lấy lại thăng bằng.

Ann Le: Who among the eligible skaters would you most like to choreograph for?

Ann Le: Bạn muốn biên đạo cho ai trong số những người trượt băng đủ điều kiện nhất?

He was a good swimmer, runner, skater, boatman, and would probably outwalk most countrymen in a day's journey.

Anh ấy là một người bơi lội, chạy bộ, trượt băng, lái đò giỏi và có lẽ sẽ đi nhanh hơn hầu hết những người đồng hương trong một ngày hành trình.

Paul boasted that he was a good skater, but after he fell, he laughed on the other side of his face.

Paul khoe rằng anh ấy là một người trượt băng giỏi, nhưng sau khi ngã, anh ấy cười trên hai má.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay