excessive slothfulnesses
sự lười biếng quá mức
chronic slothfulnesses
sự lười biếng mãn tính
dangerous slothfulnesses
sự lười biếng nguy hiểm
unacceptable slothfulnesses
sự lười biếng không thể chấp nhận được
habitual slothfulnesses
sự lười biếng mang tính thói quen
social slothfulnesses
sự lười biếng xã hội
self-imposed slothfulnesses
sự lười biếng do tự áp đặt
systematic slothfulnesses
sự lười biếng có hệ thống
cultural slothfulnesses
sự lười biếng văn hóa
his slothfulnesses often get in the way of his success.
Sự lười biếng của anh ấy thường cản trở thành công của anh ấy.
we need to address the slothfulnesses in our team.
Chúng ta cần giải quyết sự lười biếng trong nhóm của chúng ta.
slothfulnesses can lead to missed opportunities.
Sự lười biếng có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
her slothfulnesses were evident in her unfinished projects.
Sự lười biếng của cô ấy thể hiện rõ ở những dự án dang dở của cô ấy.
they decided to tackle their slothfulnesses together.
Họ quyết định cùng nhau giải quyết sự lười biếng của họ.
his slothfulnesses were a topic of discussion among his friends.
Sự lười biếng của anh ấy là chủ đề thảo luận giữa bạn bè của anh ấy.
overcoming slothfulnesses requires discipline and motivation.
Vượt qua sự lười biếng đòi hỏi kỷ luật và động lực.
her slothfulnesses affected her grades in school.
Sự lười biếng của cô ấy ảnh hưởng đến điểm số của cô ấy ở trường.
recognizing your slothfulnesses is the first step to improvement.
Nhận ra sự lười biếng của bạn là bước đầu tiên để cải thiện.
he often reflects on his slothfulnesses during the weekends.
Anh ấy thường suy nghĩ về sự lười biếng của mình vào cuối tuần.
excessive slothfulnesses
sự lười biếng quá mức
chronic slothfulnesses
sự lười biếng mãn tính
dangerous slothfulnesses
sự lười biếng nguy hiểm
unacceptable slothfulnesses
sự lười biếng không thể chấp nhận được
habitual slothfulnesses
sự lười biếng mang tính thói quen
social slothfulnesses
sự lười biếng xã hội
self-imposed slothfulnesses
sự lười biếng do tự áp đặt
systematic slothfulnesses
sự lười biếng có hệ thống
cultural slothfulnesses
sự lười biếng văn hóa
his slothfulnesses often get in the way of his success.
Sự lười biếng của anh ấy thường cản trở thành công của anh ấy.
we need to address the slothfulnesses in our team.
Chúng ta cần giải quyết sự lười biếng trong nhóm của chúng ta.
slothfulnesses can lead to missed opportunities.
Sự lười biếng có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
her slothfulnesses were evident in her unfinished projects.
Sự lười biếng của cô ấy thể hiện rõ ở những dự án dang dở của cô ấy.
they decided to tackle their slothfulnesses together.
Họ quyết định cùng nhau giải quyết sự lười biếng của họ.
his slothfulnesses were a topic of discussion among his friends.
Sự lười biếng của anh ấy là chủ đề thảo luận giữa bạn bè của anh ấy.
overcoming slothfulnesses requires discipline and motivation.
Vượt qua sự lười biếng đòi hỏi kỷ luật và động lực.
her slothfulnesses affected her grades in school.
Sự lười biếng của cô ấy ảnh hưởng đến điểm số của cô ấy ở trường.
recognizing your slothfulnesses is the first step to improvement.
Nhận ra sự lười biếng của bạn là bước đầu tiên để cải thiện.
he often reflects on his slothfulnesses during the weekends.
Anh ấy thường suy nghĩ về sự lười biếng của mình vào cuối tuần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay