small-minded

[Mỹ]/[ˈsmɔːlˈmaɪndɪd]/
[Anh]/[ˈsmɔːlˈmaɪndɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có phạm vi quan tâm hoặc quan điểm hẹp; không sẵn sàng chấp nhận những ý kiến khác nhau; không thông cảm hoặc thiếu sự đồng cảm; không hào phóng hoặc không sẵn sàng hiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

small-minded people

những người tiểu nhân

being small-minded

tính tiểu nhân

small-minded views

quan điểm tiểu nhân

terribly small-minded

rất tiểu nhân

small-minded attitude

thái độ tiểu nhân

so small-minded

quá tiểu nhân

was small-minded

từng tiểu nhân

become small-minded

trở nên tiểu nhân

remarkably small-minded

đáng chú ý là tiểu nhân

dangerously small-minded

tiểu nhân một cách nguy hiểm

Câu ví dụ

he has a small-minded view of the world and refuses to consider other perspectives.

anh ta có một cái nhìn hạn hẹp về thế giới và từ chối xem xét các quan điểm khác.

it's frustrating dealing with such small-minded colleagues who lack open-mindedness.

thật khó chịu khi phải làm việc với những đồng nghiệp nhỏ bé và thiếu cởi mở.

her small-minded attitude often creates unnecessary conflict within the team.

tinh thần nhỏ bé của cô ấy thường gây ra những xung đột không cần thiết trong nhóm.

we need to hire people with a broad perspective, not small-minded individuals.

chúng ta cần thuê những người có tầm nhìn rộng lớn, không phải những người nhỏ bé.

don't let his small-minded comments get you down; just ignore them.

đừng để những bình luận nhỏ bé của anh ấy làm bạn xuống; chỉ cần bỏ qua chúng.

the company culture shouldn't tolerate small-minded behavior or discrimination.

văn hóa công ty không nên dung thứ cho hành vi hoặc phân biệt đối xử nhỏ bé.

it's a small-minded approach to dismiss someone's ideas without hearing them out.

thật là một cách tiếp cận nhỏ bé để bác bỏ ý tưởng của ai đó mà không nghe họ trình bày.

she was criticized for her small-minded and judgmental comments about others.

cô ấy bị chỉ trích vì những bình luận nhỏ bé và phán xét về người khác.

his small-mindedness prevented him from seeing the bigger picture.

tính nhỏ bé của anh ấy đã ngăn anh ấy nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.

we want to foster an inclusive environment, free from small-minded prejudices.

chúng tôi muốn thúc đẩy một môi trường hòa nhập, không có những định kiến nhỏ bé.

it's important to challenge small-minded assumptions and biases.

rất quan trọng để thách thức những giả định và thành kiến nhỏ bé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay