small-minded people
những người tiểu nhân
being small-minded
tính tiểu nhân
small-minded views
quan điểm tiểu nhân
terribly small-minded
rất tiểu nhân
small-minded attitude
thái độ tiểu nhân
so small-minded
quá tiểu nhân
was small-minded
từng tiểu nhân
become small-minded
trở nên tiểu nhân
remarkably small-minded
đáng chú ý là tiểu nhân
dangerously small-minded
tiểu nhân một cách nguy hiểm
he has a small-minded view of the world and refuses to consider other perspectives.
anh ta có một cái nhìn hạn hẹp về thế giới và từ chối xem xét các quan điểm khác.
it's frustrating dealing with such small-minded colleagues who lack open-mindedness.
thật khó chịu khi phải làm việc với những đồng nghiệp nhỏ bé và thiếu cởi mở.
her small-minded attitude often creates unnecessary conflict within the team.
tinh thần nhỏ bé của cô ấy thường gây ra những xung đột không cần thiết trong nhóm.
we need to hire people with a broad perspective, not small-minded individuals.
chúng ta cần thuê những người có tầm nhìn rộng lớn, không phải những người nhỏ bé.
don't let his small-minded comments get you down; just ignore them.
đừng để những bình luận nhỏ bé của anh ấy làm bạn xuống; chỉ cần bỏ qua chúng.
the company culture shouldn't tolerate small-minded behavior or discrimination.
văn hóa công ty không nên dung thứ cho hành vi hoặc phân biệt đối xử nhỏ bé.
it's a small-minded approach to dismiss someone's ideas without hearing them out.
thật là một cách tiếp cận nhỏ bé để bác bỏ ý tưởng của ai đó mà không nghe họ trình bày.
she was criticized for her small-minded and judgmental comments about others.
cô ấy bị chỉ trích vì những bình luận nhỏ bé và phán xét về người khác.
his small-mindedness prevented him from seeing the bigger picture.
tính nhỏ bé của anh ấy đã ngăn anh ấy nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.
we want to foster an inclusive environment, free from small-minded prejudices.
chúng tôi muốn thúc đẩy một môi trường hòa nhập, không có những định kiến nhỏ bé.
it's important to challenge small-minded assumptions and biases.
rất quan trọng để thách thức những giả định và thành kiến nhỏ bé.
small-minded people
những người tiểu nhân
being small-minded
tính tiểu nhân
small-minded views
quan điểm tiểu nhân
terribly small-minded
rất tiểu nhân
small-minded attitude
thái độ tiểu nhân
so small-minded
quá tiểu nhân
was small-minded
từng tiểu nhân
become small-minded
trở nên tiểu nhân
remarkably small-minded
đáng chú ý là tiểu nhân
dangerously small-minded
tiểu nhân một cách nguy hiểm
he has a small-minded view of the world and refuses to consider other perspectives.
anh ta có một cái nhìn hạn hẹp về thế giới và từ chối xem xét các quan điểm khác.
it's frustrating dealing with such small-minded colleagues who lack open-mindedness.
thật khó chịu khi phải làm việc với những đồng nghiệp nhỏ bé và thiếu cởi mở.
her small-minded attitude often creates unnecessary conflict within the team.
tinh thần nhỏ bé của cô ấy thường gây ra những xung đột không cần thiết trong nhóm.
we need to hire people with a broad perspective, not small-minded individuals.
chúng ta cần thuê những người có tầm nhìn rộng lớn, không phải những người nhỏ bé.
don't let his small-minded comments get you down; just ignore them.
đừng để những bình luận nhỏ bé của anh ấy làm bạn xuống; chỉ cần bỏ qua chúng.
the company culture shouldn't tolerate small-minded behavior or discrimination.
văn hóa công ty không nên dung thứ cho hành vi hoặc phân biệt đối xử nhỏ bé.
it's a small-minded approach to dismiss someone's ideas without hearing them out.
thật là một cách tiếp cận nhỏ bé để bác bỏ ý tưởng của ai đó mà không nghe họ trình bày.
she was criticized for her small-minded and judgmental comments about others.
cô ấy bị chỉ trích vì những bình luận nhỏ bé và phán xét về người khác.
his small-mindedness prevented him from seeing the bigger picture.
tính nhỏ bé của anh ấy đã ngăn anh ấy nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.
we want to foster an inclusive environment, free from small-minded prejudices.
chúng tôi muốn thúc đẩy một môi trường hòa nhập, không có những định kiến nhỏ bé.
it's important to challenge small-minded assumptions and biases.
rất quan trọng để thách thức những giả định và thành kiến nhỏ bé.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay