smiths

[Mỹ]/[smɪθs]/
[Anh]/[smɪθs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. The Smiths (ban nhạc); Những người làm việc với kim loại, đặc biệt là thợ rèn.; Người thừa kế của một thợ rèn.
v. Làm việc với kim loại; rèn.

Cụm từ & Cách kết hợp

blacksmiths work

công việc của thợ rèn

smithing metal

rèn kim loại

village smith

thợ rèn làng

smith's tools

dụng cụ của thợ rèn

smithing industry

ngành công nghiệp rèn

skilled smith

thợ rèn lành nghề

smith hammered

thợ rèn đã đập

smith's forge

lò rèn của thợ rèn

ancient smiths

những người thợ rèn cổ đại

smithing process

quy trình rèn

Câu ví dụ

the local smiths crafted beautiful horseshoes for the townspeople.

Những thợ rèn địa phương đã chế tạo những chiếc giày ngựa đẹp cho dân làng.

we visited the historic smiths' workshop and admired their tools.

Chúng tôi đã đến thăm xưởng của những người thợ rèn lịch sử và ngưỡng mộ những công cụ của họ.

the smiths used coal to heat the metal in their forges.

Những người thợ rèn đã sử dụng than để nung kim loại trong lò của họ.

many smiths specialize in creating custom knives and swords.

Nhiều thợ rèn chuyên tạo ra dao và kiếm tùy chỉnh.

the smiths' skills were essential for maintaining farm equipment.

Kỹ năng của những người thợ rèn rất cần thiết để bảo trì thiết bị nông nghiệp.

the apprentice worked diligently under the guidance of the experienced smiths.

Người học việc làm việc chăm chỉ dưới sự hướng dẫn của những người thợ rèn có kinh nghiệm.

the museum displayed artifacts made by skilled medieval smiths.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật do những người thợ rèn thời trung cổ lành nghề làm ra.

the smiths' trade has been passed down through generations in this family.

Nghề của những người thợ rèn đã được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình này.

the blacksmith and the smiths collaborated on the project.

Người thợ rèn và những người thợ rèn đã hợp tác trong dự án.

the smiths were renowned for their intricate metalwork designs.

Những người thợ rèn nổi tiếng với những thiết kế kim hoàn phức tạp của họ.

the competition judged the smiths on their speed and precision.

Cuộc thi đánh giá những người thợ rèn dựa trên tốc độ và độ chính xác của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay