blacksmiths

[Mỹ]/ˈblækˌsmɪðz/
[Anh]/ˈblækˌsmɪðz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của thợ rèn, một người rèn các đồ vật bằng kim loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

blacksmiths' anvil

búa rèn của thợ rèn

skilled blacksmiths

những thợ rèn lành nghề

blacksmiths' forge

lò rèn của thợ rèn

ancient blacksmiths

những thợ rèn cổ đại

blacksmiths' tools

dụng cụ của thợ rèn

medieval blacksmiths

những thợ rèn thời trung cổ

the blacksmiths' union

hiệp hội thợ rèn

famous blacksmiths

những thợ rèn nổi tiếng

blacksmiths throughout history

những thợ rèn trong suốt lịch sử

Câu ví dụ

blacksmiths forge metal into tools.

những người rèn kim loại rèn kim loại thành công cụ.

many blacksmiths work in traditional workshops.

nhiều thợ rèn làm việc trong các xưởng thủ công truyền thống.

blacksmiths often use hammers and anvils.

thợ rèn thường sử dụng búa và đe.

some blacksmiths specialize in decorative ironwork.

một số thợ rèn chuyên về công việc rèn sắt trang trí.

blacksmiths play an important role in history.

thợ rèn đóng vai trò quan trọng trong lịch sử.

many blacksmiths learn their craft through apprenticeships.

nhiều thợ rèn học nghề của họ thông qua học việc.

blacksmiths create custom metal pieces for clients.

thợ rèn tạo ra các chi tiết kim loại tùy chỉnh cho khách hàng.

blacksmiths often participate in local fairs.

thợ rèn thường xuyên tham gia các hội chợ địa phương.

modern blacksmiths blend traditional techniques with new technology.

những người rèn hiện đại kết hợp các kỹ thuật truyền thống với công nghệ mới.

blacksmiths can repair and restore old tools.

thợ rèn có thể sửa chữa và khôi phục các công cụ cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay