sneakiness

[Mỹ]//ˈsniː.ki.nəs//
[Anh]//ˈsniː.ki.nəs//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đặc tính của việc lén lút; xu hướng hành động một cách kín đáo hoặc gian dối.
Các dạng của từ
số nhiềusneakinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

pure sneakiness

Việt Nam

total sneakiness

Việt Nam

sheer sneakiness

Việt Nam

in sneakiness

Việt Nam

sneakiness wins

Việt Nam

sneakiness pays

Việt Nam

sneakiness helps

Việt Nam

suspect sneakiness

Việt Nam

obvious sneakiness

Việt Nam

his sneakiness

Việt Nam

Câu ví dụ

her sneakiness showed in the way she quietly took credit for the team’s work.

Tính lén lút của cô ấy thể hiện qua cách cô ấy im lặng nhận công lao cho công việc của đội nhóm.

their sneakiness was obvious when they tried to dodge the rules with loopholes.

Tính lén lút của họ rõ ràng khi họ cố gắng né tránh các quy tắc bằng các khe hở.

he admired her sneakiness, but only in harmless games like hide-and-seek.

Anh ấy ngưỡng mộ tính lén lút của cô ấy, nhưng chỉ trong những trò chơi vô hại như trốn tìm.

we noticed the sneakiness in his smile as he planned a practical joke.

Chúng tôi nhận ra tính lén lút qua nụ cười của anh ấy khi anh ấy lên kế hoạch một trò đùa.

the cat’s sneakiness helped it slip past the dog and steal the treat.

Tính lén lút của con mèo giúp nó trốn thoát qua con chó và cướp đi món ăn.

there was a hint of sneakiness in the deal, so we checked every detail.

Có một chút tính lén lút trong thỏa thuận, vì vậy chúng tôi đã kiểm tra từng chi tiết.

his sneakiness backfired when the security cameras caught everything.

Tính lén lút của anh ấy đã phản tác dụng khi các camera an ninh đã ghi lại mọi thứ.

she used sneakiness to gain an advantage, but it cost her trust.

Cô ấy sử dụng tính lén lút để giành lợi thế, nhưng điều đó đã làm mất lòng tin của cô ấy.

the villain’s sneakiness drove the plot, with secret messages and hidden traps.

Tính lén lút của kẻ phản diện thúc đẩy cốt truyện, với những tin nhắn bí mật và bẫy ẩn giấu.

i can tolerate a bit of sneakiness in negotiations, not outright deception.

Tôi có thể chấp nhận một chút tính lén lút trong đàm phán, chứ không phải là sự lừa đảo trắng trợn.

his sneakiness came to light after coworkers compared notes.

Tính lén lút của anh ấy bị phơi bày sau khi đồng nghiệp so sánh ghi chú.

they laughed at the child’s sneakiness when he hid the cookies behind his back.

Họ cười vì tính lén lút của đứa trẻ khi nó giấu bánh quy sau lưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay