sneerers

[Mỹ]/[ˈsnɪərəz]/
[Anh]/[ˈsnɪərərz]/

Dịch

n. Người hay chế nhạo; những người bày tỏ sự khinh thường hoặc coi thường.; Những người thường xuyên chế nhạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

ignore the sneerers

bỏ qua những kẻ chế nhạo

facing sneerers now

đang đối mặt với những kẻ chế nhạo

defeat the sneerers

thua những kẻ chế nhạo

mocking sneerers often

thường chế nhạo những kẻ chế nhạo

disregard sneerers' views

bỏ qua quan điểm của những kẻ chế nhạo

annoying sneerers always

luôn phiền những kẻ chế nhạo

dealing with sneerers

đối phó với những kẻ chế nhạo

provoking sneerers' anger

khiêu khích sự tức giận của những kẻ chế nhạo

silent sneerers watch

những kẻ chế nhạo im lặng quan sát

criticizing sneerers' actions

phê bình hành động của những kẻ chế nhạo

Câu ví dụ

the sneerers dismissed his idea as unrealistic and impractical.

Những kẻ chế nhạo đã bác bỏ ý tưởng của anh ta là không thực tế và không khả thi.

despite the sneerers, she continued to pursue her ambitious goals.

Bất chấp những kẻ chế nhạo, cô ấy vẫn tiếp tục theo đuổi những mục tiêu đầy tham vọng của mình.

he ignored the sneerers and focused on completing the challenging project.

Anh ta phớt lờ những kẻ chế nhạo và tập trung vào việc hoàn thành dự án đầy thử thách.

the sneerers often hide their insecurities behind a facade of cynicism.

Những kẻ chế nhạo thường ẩn giấu sự bất an của họ đằng sau một vẻ ngoài của sự hoài nghi.

she faced the sneerers with confidence and a determined spirit.

Cô ấy đối mặt với những kẻ chế nhạo với sự tự tin và tinh thần quyết tâm.

the sneerers’ negativity couldn’t dampen her enthusiasm for the new venture.

Sự tiêu cực của những kẻ chế nhạo không thể làm giảm sự nhiệt tình của cô ấy đối với dự án mới.

he brushed off the sneerers and moved forward with his innovative plan.

Anh ta gạt bỏ những kẻ chế nhạo và tiếp tục với kế hoạch đổi mới của mình.

the sneerers were quick to criticize, but slow to offer constructive feedback.

Những kẻ chế nhạo nhanh chóng chỉ trích, nhưng chậm chạp đưa ra phản hồi mang tính xây dựng.

she silenced the sneerers with her impressive achievements and unwavering dedication.

Cô ấy im lặng những kẻ chế nhạo bằng những thành tựu ấn tượng và sự tận tâm không đổi của mình.

the sneerers’ comments were hurtful, but she refused to let them affect her.

Những lời bình luận của những kẻ chế nhạo là gây tổn thương, nhưng cô ấy đã từ chối để chúng ảnh hưởng đến cô ấy.

he proved the sneerers wrong with his remarkable success in the competition.

Anh ấy đã chứng minh rằng những kẻ chế nhạo đã sai với thành công đáng kinh ngạc của anh ấy trong cuộc thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay