snidely

[Mỹ]/ˈsnaɪdli/
[Anh]/ˈsnaɪdli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách chế nhạo hoặc khinh miệt; một cách độc ác hoặc ghen ghét

Cụm từ & Cách kết hợp

snidely remarked

Vietnamese_translation

snidely comments

Vietnamese_translation

snidely said

Vietnamese_translation

snidely replied

Vietnamese_translation

snidely joked

Vietnamese_translation

snidely laughed

Vietnamese_translation

snidely sneering

Vietnamese_translation

snidely mocking

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he snidely remarked that the “expert” had finally arrived.

Anh ta khinh miệt nhận xét rằng "chuyên gia" cuối cùng cũng đã đến.

she snidely observed that my “quick fix” had broken everything.

Cô ta khinh miệt nhận xét rằng "giải pháp nhanh chóng" của tôi đã làm hỏng mọi thứ.

the critic snidely noted that the film tried too hard to be deep.

Người phê bình khinh miệt nhận xét rằng bộ phim cố gắng quá mức để trở nên sâu sắc.

he snidely suggested i should read the instructions next time.

Anh ta khinh miệt gợi ý rằng tôi nên đọc hướng dẫn lần sau.

with a snidely raised eyebrow, she asked if i was finished bragging.

Với ánh mắt khinh miệt nhíu mày, cô hỏi liệu tôi đã xong việc khoe khoang chưa.

they snidely laughed at the idea that the plan would work.

Họ khinh miệt cười nhạo ý tưởng rằng kế hoạch sẽ thành công.

he snidely commented on my “impressive” punctuality as i walked in late.

Anh ta khinh miệt bình luận về sự đúng giờ "ấn tượng" của tôi khi tôi đi vào muộn.

she snidely dismissed his apology as too little, too late.

Cô ta khinh miệt xem nhẹ lời xin lỗi của anh ấy là quá ít, quá muộn.

the manager snidely pointed out that deadlines are not “suggestions.”

Quản lý khinh miệt chỉ ra rằng các hạn chót không phải là "khuyến nghị."

he snidely questioned whether i had actually checked the numbers.

Anh ta khinh miệt nghi ngờ liệu tôi có thực sự kiểm tra các con số.

she snidely said, “of course,” as if the answer should be obvious.

Cô ta khinh miệt nói, "dĩ nhiên," như thể câu trả lời phải rõ ràng.

the host snidely introduced the guest as a “self-made genius.”

Chủ chương trình khinh miệt giới thiệu khách mời là một "nhà thiên tài tự thân."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay