snort

[Mỹ]/snɔːt/
[Anh]/snɔrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. phát ra âm thanh thiếu kiên nhẫn hoặc khinh bỉ bằng cách thổi nhanh không khí ra ngoài qua mũi
n. âm thanh được tạo ra bằng cách thổi nhanh không khí ra ngoài qua mũi; ống thở trên tàu ngầm
Word Forms
quá khứ phân từsnorted
ngôi thứ ba số ítsnorts
hiện tại phân từsnorting
số nhiềusnorts
thì quá khứsnorted

Cụm từ & Cách kết hợp

snort in disgust

thở khinh bỉ

Câu ví dụ

the snort of a steam engine.

tiếng rít của tàu hơi nước.

he gave a snort of disgust.

anh ta rít lên vì ghê tởm.

a snorter of a sermon;

một bài giảng rất ấn tượng;

He gave a snort of derision.

anh ta rít lên vì chế nhạo.

she snorted with laughter.

cô ta rít lên vì cười.

He snorted with exasperation.

Anh ấy rên lên vì bực bội.

the pony snorted, misliking the smell of blood.

con ngựa nhỏ rít lên, không thích mùi máu.

a snorter of a sermon; the storm wasn't long but it was a snorter.

một bài giảng rất ấn tượng; cơn bão không kéo dài nhưng nó rất ấn tượng.

He snorted his disapproval.

anh ta rít lên sự không đồng ý của mình.

the horses clonked and snorted softly.

những con ngựa kêu cộc và rít nhẹ nhàng.

The horse snorted and stamped its hoof impatiently.

Con ngựa rít và dẫm móng của nó một cách nóng nảy.

He snorted indignantly and walked away.

anh ta rít lên một cách tức tối và bước đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay