wheeze

[Mỹ]/wiːz/
[Anh]/wiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. thở với âm thanh rít hoặc lách cách
n. âm thanh của tiếng wheezing
Word Forms
ngôi thứ ba số ítwheezes
quá khứ phân từwheezed
số nhiềuwheezes
thì quá khứwheezed
hiện tại phân từwheezing

Cụm từ & Cách kết hợp

wheezing sound

tiếng rít

Câu ví dụ

a new wheeze to help farmers.

một sáng kiến mới để giúp đỡ nông dân.

The old locomotive wheezed steam.

Tàu hỏa cũ rên lên tiếng hơi nước.

The old man managed to wheeze out a few words.

Người đàn ông già cố gắng thều thào vài câu.

He has a slight wheeze in his chest.

Anh ấy có một tiếng khò khè nhẹ trong lồng ngực.

he could barely wheeze out his pleas for a handout.

Anh ta gần như không thể thều thào những lời kêu xin tiền.

she wheezed up the hill towards them.

Cô ta thở hổn hển khi leo lên đồi về phía họ.

the engine coughed, wheezed, and shrieked into life.

Động cơ khịt mũi, rên rỉ và rít lên khi khởi động.

Ví dụ thực tế

Pettigrew was still wheezing behind him.

Pettigrew vẫn đang thều thào phía sau anh.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Max, he wheezed, you gave me quite a start.

Max, anh ta thều thào, cậu làm tôi giật mình quá.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

The most common symptoms are coughing, chest tightness, getting tired easily, and wheezing.

Các triệu chứng phổ biến nhất là ho, tức ngực, dễ mệt mỏi và thều thào.

Nguồn: Osmosis - Respiration

" Crookshanks? " wheezed Hermione, bent double, clutching her chest.

" Crookshanks? " Hermione thều thào, cúi gập người, ôm chặt ngực.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

" Ariana was not a Squib! " wheezed Doge.

"- Ariana không phải là Squib!" Doge thều thào.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Filch the caretaker came wheezing into the room.

Filch, người quản lý, bước vào phòng trong khi đang thều thào.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Because of narrowing of the windpipes, people can wheeze.

Do sự hẹp của đường thở, mọi người có thể thều thào.

Nguồn: Connection Magazine

" Gendry, " she wheezed. " I have to talk with Gendry" .

" Gendry, " cô ấy thều thào. " Tôi phải nói chuyện với Gendry."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

One of the most common things we hear is wheezing.

Một trong những điều phổ biến nhất mà chúng tôi nghe thấy là thều thào.

Nguồn: Connection Magazine

They're wheezing, they have shortness of breath or difficulty breathing.

Họ đang thều thào, họ bị khó thở hoặc khó thở.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay