sociocultural

[Mỹ]/ˌsəʊsɪəʊ'kʌltʃ(ə)r(ə)l/
[Anh]/ˌsosɪo'kʌltʃərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến xã hội và văn hóa.

Câu ví dụ

Since man's biological equipment is unspecialized and unspecific, human beings inhabit a sociocultural environment which they have to construct.

Do thiết bị sinh học của con người không chuyên biệt và không cụ thể, loài người sinh sống trong một môi trường văn hóa xã hội mà họ phải xây dựng.

Ví dụ thực tế

What sociocultural factors, if any, are relevant in studying the learning of additional languages?

Những yếu tố văn hóa xã hội nào, nếu có, có liên quan đến việc nghiên cứu việc học các ngôn ngữ bổ sung?

Nguồn: Correction of real exam questions.

Sociocultural factors can also impact the accessibility.

Các yếu tố văn hóa xã hội cũng có thể tác động đến khả năng tiếp cận.

Nguồn: Sociology Crash Course

And so Lenski’s sociocultural evolution is, for Durkheim, the story of a long transition from mechanical to organic solidarity.

Vì vậy, quá trình tiến hóa văn hóa xã hội của Lenski là, đối với Durkheim, câu chuyện về một quá trình chuyển đổi dài từ sự gắn kết cơ học sang sự gắn kết hữu cơ.

Nguồn: Sociology Crash Course

Decoding the fashion industry offers insightful cultural perspectives, making it an intriguing study not just for fashion enthusiasts, but for sociocultural observers as well.

Giải mã ngành công nghiệp thời trang mang lại những quan điểm văn hóa sâu sắc, khiến nó trở thành một nghiên cứu hấp dẫn không chỉ đối với những người yêu thích thời trang mà còn đối với những người quan sát văn hóa xã hội.

Nguồn: 202324

But that’s okay, because the sociocultural changes that Lenski talks about can also be understood using the work of some old friends: Marx, Weber, and Durkheim.

Nhưng điều đó không sao cả, vì những thay đổi văn hóa xã hội mà Lenski nói đến cũng có thể được hiểu bằng công việc của một số người bạn cũ: Marx, Weber và Durkheim.

Nguồn: Sociology Crash Course

Lenski focused on technology as the main source of societal change, through a process he called sociocultural evolution: the changes that occur as a society gains new technology.

Lenski tập trung vào công nghệ như nguồn chính của sự thay đổi xã hội, thông qua một quá trình mà ông gọi là tiến hóa văn hóa xã hội: những thay đổi xảy ra khi một xã hội đạt được công nghệ mới.

Nguồn: Sociology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay