solicited

[Mỹ]/[ˈsɒlɪsɪtɪd]/
[Anh]/[ˈsɑːlɪsɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Hỏi ai đó làm điều gì đó, hoặc hỏi ai đó cung cấp điều gì đó; Yêu cầu ai đó cung cấp dịch vụ hoặc sản phẩm; Xin sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

solicited bids

xin chào

soliciting clients

xin chào

solicited advice

xin chào

solicited feedback

xin chào

solicited proposals

xin chào

soliciting donations

xin chào

solicited applications

xin chào

solicited input

xin chào

solicited volunteers

xin chào

solicited offers

xin chào

Câu ví dụ

we solicited feedback from customers to improve our product.

Chúng tôi đã tìm kiếm phản hồi từ khách hàng để cải thiện sản phẩm của chúng tôi.

the company solicited proposals for the new construction project.

Công ty đã tìm kiếm các đề xuất cho dự án xây dựng mới.

he solicited advice from experienced colleagues before making a decision.

Anh ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ các đồng nghiệp có kinh nghiệm trước khi đưa ra quyết định.

the charity solicited donations to support their ongoing work.

Tổ từ thiện đã tìm kiếm các khoản quyên góp để hỗ trợ công việc đang diễn ra của họ.

the lawyer solicited witnesses to testify on behalf of the defendant.

Luật sư đã tìm kiếm nhân chứng để làm chứng nhân cho bị cáo.

the marketing team solicited volunteers to help at the event.

Đội ngũ marketing đã tìm kiếm tình nguyện viên để giúp đỡ tại sự kiện.

she solicited input from the team regarding the new marketing strategy.

Cô ấy đã tìm kiếm ý kiến từ nhóm về chiến lược marketing mới.

the government solicited bids from contractors for the infrastructure project.

Chính phủ đã tìm kiếm các báo giá từ các nhà thầu cho dự án cơ sở hạ tầng.

we solicited applications for the open position in the department.

Chúng tôi đã tìm kiếm các ứng viên cho vị trí mở trong phòng ban.

the museum solicited artwork for its upcoming exhibition.

Bảo tàng đã tìm kiếm các tác phẩm nghệ thuật cho triển lãm sắp tới của nó.

the research team solicited participants for the study.

Đội nghiên cứu đã tìm kiếm những người tham gia cho nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay